certainly

[Mỹ]/ˈsɜːtnli/
[Anh]/ˈsɜːrtnli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. không nghi ngờ gì; chắc chắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

Yes, certainly

Vâng, chắc chắn rồi

Certainly not

Chắc chắn không

Certainly possible

Chắc chắn có thể

Certainly true

Chắc chắn là đúng

Câu ví dụ

This is certainly not my writing.

Đây chắc chắn không phải là bài viết của tôi.

They certainly are hard workers.

Họ chắc chắn là những người làm việc chăm chỉ.

He is certainly a good salesclerk.

Anh ấy chắc chắn là một nhân viên bán hàng tốt.

he was certainly an unsociable cuss.

Anh ta chắc chắn là một kẻ cợt nhả, không hòa đồng.

They will certainly report back to their government.

Họ chắc chắn sẽ báo cáo lại cho chính phủ của họ.

He will certainly make a scholar.

Anh ấy chắc chắn sẽ trở thành một học giả.

The world is certainly in a sorry state.

Thế giới chắc chắn đang ở trong một tình trạng đáng thương.

You certainly did me an ill turn.

Bạn chắc chắn đã làm tôi thất vọng.

he'd certainly have a leg-up on the competition.

Anh ta chắc chắn sẽ có lợi thế hơn so với đối thủ.

life certainly isn't perfect at the moment.

Cuộc sống chắc chắn không hoàn hảo vào lúc này.

He certainly merits such a reward.

Anh ấy chắc chắn xứng đáng nhận được phần thưởng đó.

His behavior was certainly self-defeating.

Hành vi của anh ấy chắc chắn là tự hủy hoại.

The child certainly has an ear for music.

Đứa trẻ chắc chắn có khiếu về âm nhạc.

He’s certainly seen a bit of life.

Anh ấy chắc chắn đã trải qua một chút cuộc sống.

Victory certainly belongs to the people.

Chiến thắng chắc chắn thuộc về nhân dân.

The picture certainly doesn't flatter her.

Bức tranh chắc chắn không làm cô ấy nổi bật.

This new theory will certainly interest you.

Lý thuyết mới này chắc chắn sẽ khiến bạn quan tâm.

The boss will certainly be jolly angry.

Ông chủ chắc chắn sẽ rất tức giận.

You may certainly join us.

Bạn chắc chắn có thể tham gia cùng chúng tôi.

Ví dụ thực tế

Brilliant, ruthless, and almost certainly a monomaniac.

Tuyệt vời, tàn nhẫn và hầu như chắc chắn là một người cuồng tín.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

It mattered less certainly than it does today.

Nó chắc chắn ít quan trọng hơn bây giờ.

Nguồn: NPR News October 2016 Compilation

Certainly. The product has a two-year guarantee.

Chắc chắn rồi. Sản phẩm có bảo hành hai năm.

Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical English

'And you certainly can't travel a hundred miles alone! '

'Và chắc chắn bạn không thể đi một trăm dặm một mình!'

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

It certainly takes courage to take risks.

Chắc chắn cần sự can đảm để chấp nhận rủi ro.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

I certainly think those are plausible responses.

Tôi chắc chắn nghĩ rằng đó là những phản ứng hợp lý.

Nguồn: NPR News December 2014 Collection

The white band hanging over the hills is almost certainly the morning mist.

Dải trắng treo trên những ngọn đồi hầu như chắc chắn là sương buổi sáng.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

The desert is certainly not dead.

Sa mạc chắc chắn không hề chết.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

The answer is almost certainly no.

Câu trả lời hầu như chắc chắn là không.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

No. They apparently are not spending this time in hot negotiations certainly.

Không. Rõ ràng họ không hề dành thời gian này cho các cuộc đàm phán nóng bỏng.

Nguồn: NPR News December 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay