unheeding crowd
đám đông không để ý
unheeding silence
sự im lặng không để ý
unheeding eyes
đôi mắt không để ý
unheeding nature
bản chất không để ý
unheeding actions
những hành động không để ý
unheeding heart
trái tim không để ý
unheeding youth
tuổi trẻ không để ý
unheeding steps
những bước đi không để ý
unheeding words
những lời nói không để ý
unheeding fate
số phận không để ý
she walked through the busy street, unheeding of the danger around her.
Cô bước đi trên đường phố đông đúc, không để ý đến nguy hiểm xung quanh.
his unheeding attitude led to several missed opportunities.
Thái độ không để ý của anh ấy đã dẫn đến nhiều cơ hội bị bỏ lỡ.
they continued their conversation, unheeding of the time.
Họ tiếp tục cuộc trò chuyện của mình, không để ý đến thời gian.
the children played outside, unheeding of their parents' warnings.
Những đứa trẻ chơi bên ngoài, không để ý đến lời cảnh báo của cha mẹ.
she was unheeding of the cold weather as she wore a light jacket.
Cô không để ý đến thời tiết lạnh khi cô ấy mặc một chiếc áo khoác nhẹ.
unheeding of the rules, he entered the restricted area.
Bất chấp các quy tắc, anh ấy đã đi vào khu vực hạn chế.
the unheeding crowd pushed forward, ignoring the safety signs.
Đám đông không để ý đã thúc đẩy về phía trước, phớt lờ các biển báo an toàn.
she read the book, unheeding of the chaos around her.
Cô ấy đọc sách, không để ý đến sự hỗn loạn xung quanh.
he remained unheeding of the advice given by his friends.
Anh ấy vẫn không để ý đến lời khuyên của bạn bè.
despite the warnings, she was unheeding and ventured out alone.
Bất chấp những cảnh báo, cô ấy không để ý và tự mình ra ngoài.
unheeding crowd
đám đông không để ý
unheeding silence
sự im lặng không để ý
unheeding eyes
đôi mắt không để ý
unheeding nature
bản chất không để ý
unheeding actions
những hành động không để ý
unheeding heart
trái tim không để ý
unheeding youth
tuổi trẻ không để ý
unheeding steps
những bước đi không để ý
unheeding words
những lời nói không để ý
unheeding fate
số phận không để ý
she walked through the busy street, unheeding of the danger around her.
Cô bước đi trên đường phố đông đúc, không để ý đến nguy hiểm xung quanh.
his unheeding attitude led to several missed opportunities.
Thái độ không để ý của anh ấy đã dẫn đến nhiều cơ hội bị bỏ lỡ.
they continued their conversation, unheeding of the time.
Họ tiếp tục cuộc trò chuyện của mình, không để ý đến thời gian.
the children played outside, unheeding of their parents' warnings.
Những đứa trẻ chơi bên ngoài, không để ý đến lời cảnh báo của cha mẹ.
she was unheeding of the cold weather as she wore a light jacket.
Cô không để ý đến thời tiết lạnh khi cô ấy mặc một chiếc áo khoác nhẹ.
unheeding of the rules, he entered the restricted area.
Bất chấp các quy tắc, anh ấy đã đi vào khu vực hạn chế.
the unheeding crowd pushed forward, ignoring the safety signs.
Đám đông không để ý đã thúc đẩy về phía trước, phớt lờ các biển báo an toàn.
she read the book, unheeding of the chaos around her.
Cô ấy đọc sách, không để ý đến sự hỗn loạn xung quanh.
he remained unheeding of the advice given by his friends.
Anh ấy vẫn không để ý đến lời khuyên của bạn bè.
despite the warnings, she was unheeding and ventured out alone.
Bất chấp những cảnh báo, cô ấy không để ý và tự mình ra ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay