uni-sensory

[Mỹ]/[juːnɪˈsɛnsəri]/
[Anh]/[juːnɪˈsɛnsəri]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan chỉ một giác quan; Liên quan đến việc kích thích chỉ một giác quan.

Cụm từ & Cách kết hợp

uni-sensory experience

trải nghiệm đa giác quan

uni-sensory input

đầu vào đa giác quan

uni-sensory stimulation

kích thích đa giác quan

uni-sensory focus

tập trung đa giác quan

uni-sensory perception

nhận thức đa giác quan

uni-sensory art

nghệ thuật đa giác quan

uni-sensory design

thiết kế đa giác quan

uni-sensory world

thế giới đa giác quan

uni-sensory learning

học tập đa giác quan

uni-sensory approach

phương pháp đa giác quan

Câu ví dụ

the uni-sensory experience of smelling freshly baked bread is comforting.

Trải nghiệm đa giác quan khi ngửi mùi bánh mì mới nướng là rất dễ chịu.

a uni-sensory approach to learning can be helpful for some students.

Một phương pháp học tập dựa trên một giác quan có thể hữu ích đối với một số học sinh.

the artist aimed to create a uni-sensory painting evoking a specific mood.

Nhà nghệ thuật muốn tạo ra một bức tranh đa giác quan gợi lên một tâm trạng cụ thể.

the therapist used a uni-sensory technique to help the patient relax.

Nhà trị liệu đã sử dụng kỹ thuật đa giác quan để giúp bệnh nhân thư giãn.

the uni-sensory focus on the sound of the rain was mesmerizing.

Sự tập trung vào âm thanh của mưa trong trải nghiệm đa giác quan là rất hấp dẫn.

he described the uni-sensory feeling of warm sand between his toes.

Ông mô tả cảm giác đa giác quan của cát ấm giữa ngón chân.

the uni-sensory stimulation of the bright lights was overwhelming initially.

Stimulus đa giác quan từ ánh sáng chói lòa ban đầu là quá tải.

the chef wanted to create a uni-sensory dish highlighting the lemon flavor.

Người đầu bếp muốn tạo ra một món ăn đa giác quan nhấn mạnh hương vị chanh.

her uni-sensory memory of the concert was primarily auditory.

Ký ức đa giác quan của cô về buổi hòa nhạc chủ yếu là âm thanh.

the uni-sensory design of the room emphasized the visual elements.

Thiết kế đa giác quan của căn phòng nhấn mạnh các yếu tố thị giác.

the child's uni-sensory exploration centered on the texture of the fabric.

Khám phá đa giác quan của trẻ em tập trung vào chất liệu vải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay