| số nhiều | unicorns |
The unicorn is an imaginary beast.
Ngoc kỳ lân là một loài thú tưởng tượng.
Unicorns are legendary beasts.
Ngựa một sừng là những loài sinh vật huyền thoại.
He’s modelled a unicorn in wax.
Anh ấy đã tạo hình một kỳ lân bằng sáp.
The unicorns of the sea, Monodon monoceros are members of the order Cetacea, along with whales, dolphins and porpoises.
Những kỳ lân của biển, Monodon monoceros là thành viên của bộ Cetacea, cùng với cá voi, cá heo và lợn biển.
"I mislike the feel of this forest," the elder of the two hunters grumbled."Creatures that live in a unicorn's wood learn a little magic of their own in time, mainly concerned with disappearing.
"Tôi không thích cảm giác của khu rừng này," người lớn tuổi trong hai người săn bắn lẩm bẩm. "Những sinh vật sống trong rừng của kỳ lân học được một chút ma thuật của riêng mình theo thời gian, chủ yếu là lo lắng về việc biến mất."
The unicorn is an imaginary beast.
Ngoc kỳ lân là một loài thú tưởng tượng.
Unicorns are legendary beasts.
Ngựa một sừng là những loài sinh vật huyền thoại.
He’s modelled a unicorn in wax.
Anh ấy đã tạo hình một kỳ lân bằng sáp.
The unicorns of the sea, Monodon monoceros are members of the order Cetacea, along with whales, dolphins and porpoises.
Những kỳ lân của biển, Monodon monoceros là thành viên của bộ Cetacea, cùng với cá voi, cá heo và lợn biển.
"I mislike the feel of this forest," the elder of the two hunters grumbled."Creatures that live in a unicorn's wood learn a little magic of their own in time, mainly concerned with disappearing.
"Tôi không thích cảm giác của khu rừng này," người lớn tuổi trong hai người săn bắn lẩm bẩm. "Những sinh vật sống trong rừng của kỳ lân học được một chút ma thuật của riêng mình theo thời gian, chủ yếu là lo lắng về việc biến mất."
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay