unidimensionality

[Mỹ]/ˌjuːnɪdɪmenʃɪˈælɪti/
[Anh]/ˌjuːnɪdɪmenʃɪˈælɪti/

Dịch

n. trạng thái hoặc tính chất của việc một chiều; có hoặc liên quan đến chỉ một chiều.

Cụm từ & Cách kết hợp

critique of unidimensionality

Phê phán tính một chiều

problem of unidimensionality

Vấn đề của tính một chiều

unidimensionality of measurement

Tính một chiều của phép đo

unidimensionality assumption

Giả định tính một chiều

address unidimensionality

Xử lý tính một chiều

overcome unidimensionality

Vượt qua tính một chiều

challenge unidimensionality

Thách thức tính một chiều

unidimensionality and

Tính một chiều và

limitations of unidimensionality

Hạn chế của tính một chiều

unidimensionality in

Tính một chiều trong

Câu ví dụ

researchers must verify test unidimensionality before applying factor analysis.

Những nhà nghiên cứu phải kiểm tra tính đơn chiều của bài kiểm tra trước khi áp dụng phân tích nhân tố.

the unidimensionality assumption is fundamental for proper psychometric analysis.

Giả định tính đơn chiều là cơ bản cho phân tích tâm lý học đúng đắn.

the unidimensionality requirement ensures that a scale measures only one construct.

Yêu cầu về tính đơn chiều đảm bảo rằng thang đo chỉ đo một cấu trúc.

statistical tests can confirm or reject the hypothesis of unidimensionality.

Các bài kiểm tra thống kê có thể xác nhận hoặc bác bỏ giả thuyết về tính đơn chiều.

violations of unidimensionality often lead to biased parameter estimates.

Vi phạm tính đơn chiều thường dẫn đến các ước lượng tham số bị thiên lệch.

the unidimensionality of the instrument was established through confirmatory factor analysis.

Tính đơn chiều của công cụ đã được thiết lập thông qua phân tích nhân tố xác nhận.

many researchers overlook the importance of checking unidimensionality assumptions.

Nhiều nhà nghiên cứu bỏ qua tầm quan trọng của việc kiểm tra các giả định về tính đơn chiều.

the unidimensionality test revealed that all items loaded on a single factor.

Thử nghiệm tính đơn chiều cho thấy tất cả các mục đều tải lên một yếu tố duy nhất.

a lack of unidimensionality compromises the validity of measurement models.

Sự thiếu tính đơn chiều làm tổn hại đến tính hợp lệ của các mô hình đo lường.

the unidimensionality of psychological traits remains a topic of debate.

Tính đơn chiều của các đặc điểm tâm lý vẫn là một chủ đề tranh luận.

confirming unidimensionality is essential for reliable scoring procedures.

Xác nhận tính đơn chiều là cần thiết cho các thủ tục chấm điểm đáng tin cậy.

the unidimensionality assumption should be tested with multiple criteria.

Giả định tính đơn chiều nên được kiểm tra bằng nhiều tiêu chí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay