multidimensionality

[Mỹ]/[ˌmʌltɪdɪˈmenʃənəlɪti]/
[Anh]/[ˌmʌltɪdɪˈmenʃənəlɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc tình trạng có nhiều chiều không gian; tính chất tồn tại trong hơn ba chiều không gian; việc sử dụng nhiều chiều không gian trong một mô hình hoặc hệ thống; trong toán học, tính chất của một không gian có hơn ba tọa độ độc lập; trong quản lý cơ sở dữ liệu, khả năng biểu diễn dữ liệu trong nhiều chiều không gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

multidimensionality analysis

phân tích đa chiều

exploring multidimensionality

khám phá tính đa chiều

understanding multidimensionality

hiểu về tính đa chiều

multidimensionality modeling

mô hình hóa đa chiều

assessing multidimensionality

đánh giá tính đa chiều

demonstrating multidimensionality

chứng minh tính đa chiều

impact of multidimensionality

tác động của tính đa chiều

considering multidimensionality

cân nhắc tính đa chiều

multidimensionality research

nghiên cứu về tính đa chiều

multidimensionality perspective

góc nhìn về tính đa chiều

Câu ví dụ

the data analysis revealed the multidimensionality of consumer behavior.

Phân tích dữ liệu cho thấy tính đa chiều của hành vi người tiêu dùng.

understanding the project's multidimensionality requires a holistic approach.

Hiểu được tính đa chiều của dự án đòi hỏi một cách tiếp cận toàn diện.

the artist explored the multidimensionality of human emotion in their work.

Nghệ sĩ đã khám phá tính đa chiều của cảm xúc con người trong tác phẩm của họ.

we need to account for the multidimensionality of the problem when designing a solution.

Chúng ta cần tính đến tính đa chiều của vấn đề khi thiết kế một giải pháp.

the study highlighted the multidimensionality of poverty and its causes.

Nghiên cứu làm nổi bật tính đa chiều của nghèo đói và nguyên nhân của nó.

the model incorporates the multidimensionality of risk factors in the system.

Mô hình kết hợp tính đa chiều của các yếu tố rủi ro trong hệ thống.

the research investigated the multidimensionality of social networks and their impact.

Nghiên cứu điều tra tính đa chiều của mạng xã hội và tác động của chúng.

the complexity of the situation stems from its inherent multidimensionality.

Sự phức tạp của tình hình bắt nguồn từ tính đa chiều vốn có của nó.

the software allows for the analysis of data across multiple dimensions of multidimensionality.

Phần mềm cho phép phân tích dữ liệu trên nhiều chiều của tính đa chiều.

the concept of multidimensionality is crucial for understanding complex systems.

Khái niệm về tính đa chiều rất quan trọng để hiểu các hệ thống phức tạp.

the report emphasized the importance of considering the multidimensionality of the issue.

Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xem xét tính đa chiều của vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay