unionist

[Mỹ]/'juːnjənɪst/
[Anh]/'junɪənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên của một liên đoàn lao động; người ủng hộ chủ nghĩa liên đoàn.
Word Forms
số nhiềuunionists

Cụm từ & Cách kết hợp

trade unionist

người hoạt động công đoàn

Câu ví dụ

The unionist leader called for a strike.

Nhà lãnh đạo nghiệp đoàn đã kêu gọi đình công.

The unionist demanded better working conditions.

Người nghiệp đoàn đã yêu cầu cải thiện điều kiện làm việc.

She is a dedicated unionist advocating for workers' rights.

Cô ấy là một người nghiệp đoàn tận tâm ủng hộ quyền lợi của người lao động.

The unionist movement gained momentum in the early 20th century.

Phong trào nghiệp đoàn đã có được đà tiến mạnh mẽ vào đầu thế kỷ 20.

The unionist negotiated with the company on behalf of the employees.

Người nghiệp đoàn đã thương lượng với công ty thay mặt cho nhân viên.

The unionist fought for fair wages and benefits.

Người nghiệp đoàn đã đấu tranh cho mức lương và các phúc lợi công bằng.

The unionist organized a protest against layoffs.

Người nghiệp đoàn đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại việc cắt giảm nhân sự.

The unionist voted to authorize a strike.

Người nghiệp đoàn đã bỏ phiếu để ủy quyền đình công.

She joined the unionist cause to support workers' rights.

Cô ấy đã tham gia vào cuộc vận động nghiệp đoàn để ủng hộ quyền lợi của người lao động.

The unionist movement aims to protect workers from exploitation.

Phong trào nghiệp đoàn hướng tới mục tiêu bảo vệ người lao động khỏi sự bóc lột.

Ví dụ thực tế

Those who build and man the ships are therefore firmly unionist.

Những người đóng và vận hành tàu cảng là những người ủng hộ công đoàn vững chắc.

Nguồn: The Economist (Summary)

Some unionists have found Michelle O'Neill's appointment hard to bear.

Một số người ủng hộ công đoàn thấy khó chịu với sự bổ nhiệm của Michelle O'Neill.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

If the trade unionist Jimmy Hoffa were alive today, he would probably represent civil servant.

Nếu Jimmy Hoffa, một người ủng hộ công đoàn thương mại, còn sống ngày hôm nay, có lẽ anh ta sẽ đại diện cho một nhân viên chính phủ.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

And although he was a firebrand unionist once, he counts as a moderate by The Left's standards.

Mặc dù trước đây anh ta từng là một người ủng hộ công đoàn mạnh mẽ, nhưng theo tiêu chuẩn của cánh tả, anh ta được coi là ôn hòa.

Nguồn: The Economist (Summary)

Unionists on the city council voted against the restriction on flag-flying.

Những người ủng hộ công đoàn trong hội đồng thành phố đã bỏ phiếu chống lại hạn chế việc sử dụng cờ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Yet even trade unionists are generally friendly towards foreign ownership these days.

Tuy nhiên, ngay cả những người ủng hộ công đoàn thương mại ngày nay cũng thường thân thiện với quyền sở hữu nước ngoài.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

And for the first time Northern Ireland elected more nationalists than unionist MPs.

Và lần đầu tiên, Bắc Ireland bầu được nhiều nghị sĩ dân tộc chủ nghĩa hơn là nghị sĩ ủng hộ công đoàn.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The number of unionists who would support that kind of violence is small.

Số lượng những người ủng hộ công đoàn sẽ ủng hộ loại bạo lực đó là nhỏ.

Nguồn: NPR News January 2020 Compilation

And the unionist argument is that no country on Earth would tolerate this for internal movement.

Và lập luận của những người ủng hộ công đoàn là không có quốc gia nào trên thế giới sẽ dung thứ điều này cho sự di chuyển nội bộ.

Nguồn: NPR News January 2020 Compilation

In 2009 the number of unionists in America's public sector passed that of their fellow members in the private sector.

Năm 2009, số lượng những người ủng hộ công đoàn trong khu vực công của nước Mỹ đã vượt quá số lượng các thành viên đồng nghiệp trong khu vực tư nhân.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay