uniparental

[Mỹ]/ˌjuːnɪˈpɛərəntəl/
[Anh]/ˌjunɪˈpɛrəntl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc bao gồm một phụ huynh; liên quan đến sinh sản đơn phụ huynh

Cụm từ & Cách kết hợp

uniparental inheritance

di truyền đơn thân phụ

uniparental disomy

nhị hợp tử đơn thân phụ

uniparental reproduction

sinh sản đơn thân phụ

uniparental origin

nguồn gốc đơn thân phụ

uniparental genome

bản sắc tố đơn thân phụ

uniparental traits

đặc điểm đơn thân phụ

uniparental lineages

dòng dõi đơn thân phụ

uniparental species

loài đơn thân phụ

uniparental variation

biến dị đơn thân phụ

uniparental cells

tế bào đơn thân phụ

Câu ví dụ

uniparental inheritance occurs when genetic material is passed down from only one parent.

Di truyền đơn thân xảy ra khi vật liệu di truyền được truyền từ một trong hai cha mẹ.

research on uniparental disomy has revealed important insights into genetic disorders.

Nghiên cứu về dị đa hình đơn thân đã tiết lộ những hiểu biết quan trọng về các rối loạn di truyền.

uniparental reproduction is a fascinating topic in the study of certain species.

Sinh sản đơn thân là một chủ đề hấp dẫn trong nghiên cứu về một số loài nhất định.

the concept of uniparental care can be seen in various animal species.

Khái niệm về chăm sóc đơn thân có thể được nhìn thấy ở nhiều loài động vật khác nhau.

uniparental genetic transmission can lead to unique evolutionary adaptations.

Truyền vật liệu di truyền đơn thân có thể dẫn đến những biến đổi tiến hóa độc đáo.

studies have shown that uniparental lineages can maintain genetic diversity.

Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng các dòng dõi đơn thân có thể duy trì sự đa dạng di truyền.

uniparental traits can sometimes dominate in hybrid species.

Các đặc điểm đơn thân đôi khi có thể chiếm ưu thế ở các loài lai.

understanding uniparental mechanisms is crucial for genetic research.

Hiểu các cơ chế đơn thân rất quan trọng cho nghiên cứu di truyền.

uniparental origins of mitochondria support the endosymbiotic theory.

Nguồn gốc đơn thân của ty thể hỗ trợ cho thuyết nội cộng sinh.

uniparental contributions can significantly influence offspring development.

Những đóng góp đơn thân có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự phát triển của con cái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay