uniques

[Mỹ]//juːˈniːks//
[Anh]//juːˈniːks//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những vật phẩm duy nhất; những thứ khác biệt; số lượng các vật phẩm khác biệt trong một tập hợp.
adj. Là duy nhất trong loại của nó; độc nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

uniques and differences

Vietnamese_translation

seeking uniques

Vietnamese_translation

uniques identified

Vietnamese_translation

show uniques

Vietnamese_translation

uniques revealed

Vietnamese_translation

highlight uniques

Vietnamese_translation

uniques exist

Vietnamese_translation

creating uniques

Vietnamese_translation

find uniques

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the museum showcased its collection of historical uniques.

Bảo tàng đã trưng bày bộ sưu tập các hiện vật lịch sử độc đáo của mình.

we sought out unique experiences during our travels abroad.

Chúng tôi đã tìm kiếm những trải nghiệm độc đáo trong chuyến du lịch nước ngoài của mình.

each snowflake possesses its own unique crystalline structure.

Mỗi tinh thể tuyết đều có cấu trúc tinh thể độc đáo riêng.

the artist’s style was characterized by its use of unique colors.

Phong cách của nghệ sĩ được đặc trưng bởi việc sử dụng các màu sắc độc đáo.

the company aimed to offer unique products to its customers.

Công ty nhắm đến việc cung cấp các sản phẩm độc đáo cho khách hàng của mình.

he presented unique solutions to the complex problem.

Anh ấy đã trình bày các giải pháp độc đáo cho vấn đề phức tạp.

the restaurant’s menu featured a selection of unique dishes.

Menu của nhà hàng có lựa chọn các món ăn độc đáo.

the author’s writing style is full of unique phrases and expressions.

Phong cách viết của tác giả đầy ắp những cụm từ và biểu đạt độc đáo.

the city is known for its unique blend of cultures and traditions.

Thành phố nổi tiếng với sự kết hợp độc đáo của các nền văn hóa và truyền thống.

the project required identifying unique opportunities for growth.

Dự án yêu cầu xác định các cơ hội phát triển độc đáo.

the team valued the unique perspectives each member brought.

Đội nhóm trân trọng những góc nhìn độc đáo mà mỗi thành viên mang lại.

the software offers unique features not found elsewhere.

Phần mềm cung cấp các tính năng độc đáo không tìm thấy ở nơi khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay