unitalicized

[Mỹ]/ʌnɪˈtælɪsaɪzd/
[Anh]/ˌʌnɪˈtælɪsaɪzd/

Dịch

adj. không được in hoặc viết bằng chữ nghiêng; (tin học) không được định dạng chữ nghiêng

Cụm từ & Cách kết hợp

left unitalicized

Vietnamese_translation

kept unitalicized

Vietnamese_translation

remain unitalicized

Vietnamese_translation

stay unitalicized

Vietnamese_translation

unitalicized text

Vietnamese_translation

unitalicized word

Vietnamese_translation

unitalicized words

Vietnamese_translation

unitalicized title

Vietnamese_translation

unitalicized names

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the editor left the species name unitalicized in the final draft.

Người biên tập đã để tên loài không được in nghiêng trong bản thảo cuối cùng.

please keep book titles unitalicized in this section to match the house style.

Vui lòng giữ tiêu đề sách không được in nghiêng trong phần này để phù hợp với phong cách nội bộ.

in the bibliography, the journal name was unitalicized by mistake.

Trong danh mục tham khảo, tên tạp chí đã được in không nghiêng do lỗi.

he quoted the foreign term but left it unitalicized for readability.

Ông trích dẫn từ ngữ nước ngoài nhưng để nguyên không in nghiêng nhằm đảm bảo tính dễ đọc.

the manuscript had latin phrases unitalicized throughout.

Bản thảo có các cụm từ tiếng Latinh không được in nghiêng suốt cả văn bản.

the style guide says trademarks should remain unitalicized.

Hướng dẫn phong cách nói rằng thương hiệu nên giữ nguyên không in nghiêng.

she submitted a report with key terms unitalicized and in plain text.

Cô ấy đã nộp một báo cáo với các thuật ngữ quan trọng không được in nghiêng và ở dạng văn bản thường.

the proofreader flagged the unitalicized scientific name in the caption.

Người hiệu đính đã đánh dấu tên khoa học không được in nghiêng trong chú thích.

to avoid emphasis, i kept the heading unitalicized.

Để tránh nhấn mạnh, tôi đã giữ tiêu đề không được in nghiêng.

the teacher returned the essay with every foreign word unitalicized.

Giáo viên đã trả lại bài luận với mọi từ nước ngoài không được in nghiêng.

during layout, the designer left the product name unitalicized and consistent.

Trong quá trình bố cục, nhà thiết kế đã để tên sản phẩm không được in nghiêng và nhất quán.

the article went to print with the subtitle unitalicized despite the template.

Bài viết được in ra với tiêu đề phụ không được in nghiêng mặc dù có mẫu thiết kế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay