unitarians

[Mỹ]/[juːˈnɪtəriənz]/
[Anh]/[juːˈnɪtəriənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các thành viên của tôn giáo Tự do tôn giáo; Một người tin vào sự thống nhất của Chúa; Một người theo đạo Tự do tôn giáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

unitarian beliefs

Tín ngưỡng đơn nhất

unitarian history

Lịch sử đơn nhất

unitarian values

Giá trị đơn nhất

unitarian church

Giáo hội đơn nhất

unitarian movement

Phong trào đơn nhất

unitarian principles

Nguyên tắc đơn nhất

unitarian community

Chung cư đơn nhất

unitarian congregations

Đạo đoàn đơn nhất

unitarian thinkers

Nhà tư tưởng đơn nhất

supporting unitarians

Hỗ trợ đơn nhất

Câu ví dụ

the unitarians gathered for a discussion on ethical principles.

Các nhà đơn vị đã tụ họp để thảo luận về các nguyên tắc đạo đức.

unitarians often emphasize individual conscience and reason.

Các nhà đơn vị thường nhấn mạnh lương tâm cá nhân và lý trí.

many unitarians are involved in social justice initiatives.

Nhiều nhà đơn vị tham gia vào các sáng kiến công lý xã hội.

the unitarian church welcomes people of all backgrounds.

Giáo hội đơn vị chào đón mọi người từ mọi tầng lớp khác nhau.

unitarians believe in the inherent worth of every individual.

Các nhà đơn vị tin vào giá trị bẩm sinh của mỗi cá nhân.

the unitarian universalist association promotes tolerance and understanding.

Hội đồng Đơn vị - Tự do Tôn giáo thúc đẩy lòng khoan dung và sự hiểu biết.

unitarians explore diverse spiritual paths and beliefs.

Các nhà đơn vị khám phá các con đường tinh thần và niềm tin đa dạng.

a small group of unitarians organized a community outreach program.

Một nhóm nhỏ các nhà đơn vị đã tổ chức một chương trình giao lưu cộng đồng.

unitarians value intellectual freedom and open inquiry.

Các nhà đơn vị trân trọng tự do trí tuệ và tìm tòi cởi mở.

the unitarian fellowship provided a supportive environment for newcomers.

Chương trình bạn hữu đơn vị cung cấp môi trường hỗ trợ cho những người mới đến.

unitarians advocate for peace and non-violence globally.

Các nhà đơn vị vận động cho hòa bình và phi bạo lực trên toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay