reason

[Mỹ]/ˈriːzn/
[Anh]/ˈrizən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nguyên nhân; sự biện minh; tính hợp lý
vt. & vi. suy nghĩ một cách hợp lý hoặc tranh luận.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítreasons
thì quá khứreasoned
quá khứ phân từreasoned
số nhiềureasons
hiện tại phân từreasoning

Cụm từ & Cách kết hợp

logical reason

lý do hợp lý

good reason

lý do tốt

valid reason

lý do chính đáng

reasoning process

quá trình suy luận

reason for

lý do cho

main reason

lý do chính

for this reason

vì lẽ đó

no reason

không có lý do

by reason of

do bởi vì

with reason

có lý do

for some reason

vì một lý do nào đó

for the reason

vì lý do đó

for no reason

vì không có lý do

have reason

có lý do

reason with

lý do với

in reason

về lý do

without reason

không có lý do

for reason

vì lý do

within reason

trong khả năng cho phép

practical reason

lý do thực tế

by reason that

do bởi vì

Câu ví dụ

The reason is this.

Lý do là như vậy.

oppose reason to force

lý do phản đối để buộc

There is no reason to doubt the veracity of the evidence.

Không có lý do gì để nghi ngờ tính xác thực của bằng chứng.

Angry for no apparent reason;

Giận dữ vì không có lý do rõ ràng;

for no apparent reason she laughed.

Không rõ vì lý do gì mà cô ấy lại cười.

the reasoning behind their decisions.

Lý do đằng sau những quyết định của họ.

too heady to reason with.

quá say đắm để có thể lý trí.

we have reason to celebrate.

Chúng ta có lý do để ăn mừng.

prudential reasons for an act

Những lý do thực tế cho một hành động.

Man is a reasoning creature.

Con người là một sinh vật có khả năng suy luận.

the reason for being late

Lý do cho việc đến muộn.

use reason to solve problems

Sử dụng lý trí để giải quyết vấn đề.

reason whether it is right

Suy xét xem điều đó có đúng không.

wouldn't yield to reason;

Không chịu khuất phục trước lý trí.

There's no earthly reason for me to go.

Không có lý do gì trên thế giới để tôi đi cả.

There was no obvious reason for the accident.

Không có lý do hiển nhiên nào cho vụ tai nạn.

to reason a person out of fear

Sử dụng lý trí để thuyết phục một người vượt qua nỗi sợ hãi.

You have no reason to complain.

Bạn không có lý do gì để phàn nàn.

I demand a reason for this interruption.

Tôi yêu cầu một lý do cho sự gián đoạn này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay