unlearning habits
bỏ thói quen
unlearning processes
bỏ các quy trình
unlearning skills
bỏ các kỹ năng
unlearning patterns
bỏ các khuôn mẫu
unlearning beliefs
bỏ những niềm tin
unlearning strategies
bỏ các chiến lược
unlearning knowledge
bỏ kiến thức
unlearning behaviors
bỏ hành vi
unlearning lessons
bỏ các bài học
unlearning concepts
bỏ các khái niệm
unlearning old habits can be challenging.
việc loại bỏ những thói quen cũ có thể là một thách thức.
she focused on unlearning negative thought patterns.
cô ấy tập trung vào việc loại bỏ những khuôn mẫu suy nghĩ tiêu cực.
unlearning is a crucial part of personal growth.
việc loại bỏ những thói quen cũ là một phần quan trọng của sự phát triển cá nhân.
he believes unlearning is necessary for innovation.
anh ấy tin rằng việc loại bỏ những thói quen cũ là cần thiết cho sự đổi mới.
unlearning can lead to new perspectives.
việc loại bỏ những thói quen cũ có thể dẫn đến những quan điểm mới.
they are unlearning cultural biases from childhood.
họ đang loại bỏ những định kiến văn hóa từ thời thơ ấu.
unlearning rigid rules allows for flexibility.
việc loại bỏ những quy tắc cứng nhắc cho phép sự linh hoạt.
unlearning outdated practices can benefit the team.
việc loại bỏ những phương pháp cũ có thể mang lại lợi ích cho nhóm.
she started unlearning societal expectations.
cô ấy bắt đầu loại bỏ những kỳ vọng của xã hội.
unlearning fear can empower individuals.
việc loại bỏ nỗi sợ có thể trao quyền cho các cá nhân.
unlearning habits
bỏ thói quen
unlearning processes
bỏ các quy trình
unlearning skills
bỏ các kỹ năng
unlearning patterns
bỏ các khuôn mẫu
unlearning beliefs
bỏ những niềm tin
unlearning strategies
bỏ các chiến lược
unlearning knowledge
bỏ kiến thức
unlearning behaviors
bỏ hành vi
unlearning lessons
bỏ các bài học
unlearning concepts
bỏ các khái niệm
unlearning old habits can be challenging.
việc loại bỏ những thói quen cũ có thể là một thách thức.
she focused on unlearning negative thought patterns.
cô ấy tập trung vào việc loại bỏ những khuôn mẫu suy nghĩ tiêu cực.
unlearning is a crucial part of personal growth.
việc loại bỏ những thói quen cũ là một phần quan trọng của sự phát triển cá nhân.
he believes unlearning is necessary for innovation.
anh ấy tin rằng việc loại bỏ những thói quen cũ là cần thiết cho sự đổi mới.
unlearning can lead to new perspectives.
việc loại bỏ những thói quen cũ có thể dẫn đến những quan điểm mới.
they are unlearning cultural biases from childhood.
họ đang loại bỏ những định kiến văn hóa từ thời thơ ấu.
unlearning rigid rules allows for flexibility.
việc loại bỏ những quy tắc cứng nhắc cho phép sự linh hoạt.
unlearning outdated practices can benefit the team.
việc loại bỏ những phương pháp cũ có thể mang lại lợi ích cho nhóm.
she started unlearning societal expectations.
cô ấy bắt đầu loại bỏ những kỳ vọng của xã hội.
unlearning fear can empower individuals.
việc loại bỏ nỗi sợ có thể trao quyền cho các cá nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay