deconstructing ideas
phá dỡ các ý tưởng
deconstructing narratives
phá dỡ các tường thuật
deconstructing language
phá dỡ ngôn ngữ
deconstructing culture
phá dỡ văn hóa
deconstructing beliefs
phá dỡ các niềm tin
deconstructing systems
phá dỡ các hệ thống
deconstructing concepts
phá dỡ các khái niệm
deconstructing texts
phá dỡ các văn bản
deconstructing structures
phá dỡ các cấu trúc
deconstructing practices
phá dỡ các phương pháp
deconstructing complex ideas can lead to better understanding.
Việc giải cấu trúc các ý tưởng phức tạp có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
she enjoys deconstructing popular songs to find their meaning.
Cô ấy thích giải cấu trúc các bài hát nổi tiếng để tìm ra ý nghĩa của chúng.
deconstructing the argument revealed several logical fallacies.
Việc giải cấu trúc lập luận đã tiết lộ một số ngụy biện logic.
in art class, we are deconstructing famous paintings.
Trong lớp học nghệ thuật, chúng tôi đang giải cấu trúc các bức tranh nổi tiếng.
deconstructing cultural norms can challenge societal expectations.
Việc giải cấu trúc các chuẩn mực văn hóa có thể thách thức những kỳ vọng của xã hội.
he is deconstructing his writing process to improve his skills.
Anh ấy đang giải cấu trúc quy trình viết của mình để cải thiện kỹ năng.
deconstructing the recipe allowed us to create a healthier version.
Việc giải cấu trúc công thức đã cho phép chúng tôi tạo ra một phiên bản lành mạnh hơn.
they are deconstructing the film to analyze its themes.
Họ đang giải cấu trúc bộ phim để phân tích các chủ đề của nó.
deconstructing stereotypes is essential for social progress.
Việc giải cấu trúc những định kiến là điều cần thiết cho sự tiến bộ xã hội.
we spent the afternoon deconstructing our last project.
Chúng tôi đã dành buổi chiều giải cấu trúc dự án cuối cùng của mình.
deconstructing ideas
phá dỡ các ý tưởng
deconstructing narratives
phá dỡ các tường thuật
deconstructing language
phá dỡ ngôn ngữ
deconstructing culture
phá dỡ văn hóa
deconstructing beliefs
phá dỡ các niềm tin
deconstructing systems
phá dỡ các hệ thống
deconstructing concepts
phá dỡ các khái niệm
deconstructing texts
phá dỡ các văn bản
deconstructing structures
phá dỡ các cấu trúc
deconstructing practices
phá dỡ các phương pháp
deconstructing complex ideas can lead to better understanding.
Việc giải cấu trúc các ý tưởng phức tạp có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
she enjoys deconstructing popular songs to find their meaning.
Cô ấy thích giải cấu trúc các bài hát nổi tiếng để tìm ra ý nghĩa của chúng.
deconstructing the argument revealed several logical fallacies.
Việc giải cấu trúc lập luận đã tiết lộ một số ngụy biện logic.
in art class, we are deconstructing famous paintings.
Trong lớp học nghệ thuật, chúng tôi đang giải cấu trúc các bức tranh nổi tiếng.
deconstructing cultural norms can challenge societal expectations.
Việc giải cấu trúc các chuẩn mực văn hóa có thể thách thức những kỳ vọng của xã hội.
he is deconstructing his writing process to improve his skills.
Anh ấy đang giải cấu trúc quy trình viết của mình để cải thiện kỹ năng.
deconstructing the recipe allowed us to create a healthier version.
Việc giải cấu trúc công thức đã cho phép chúng tôi tạo ra một phiên bản lành mạnh hơn.
they are deconstructing the film to analyze its themes.
Họ đang giải cấu trúc bộ phim để phân tích các chủ đề của nó.
deconstructing stereotypes is essential for social progress.
Việc giải cấu trúc những định kiến là điều cần thiết cho sự tiến bộ xã hội.
we spent the afternoon deconstructing our last project.
Chúng tôi đã dành buổi chiều giải cấu trúc dự án cuối cùng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay