unlinked

[Mỹ]/[ˈʌn.lɪŋkt]/
[Anh]/[ˈʌn.lɪŋkt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Không được kết nối hoặc liên kết.
v.Ngắt kết nối hoặc loại bỏ liên kết.; (của dữ liệu) Bị tách rời hoặc không còn liên quan.

Cụm từ & Cách kết hợp

unlinked accounts

tài khoản đã hủy liên kết

unlinked device

thiết bị đã hủy liên kết

unlinking now

đang hủy liên kết

unlinked data

dữ liệu đã hủy liên kết

unlinked from

đã hủy liên kết khỏi

unlinked previously

đã hủy liên kết trước đó

unlinked status

trạng thái đã hủy liên kết

unlinked network

mạng đã hủy liên kết

unlinking process

quy trình hủy liên kết

unlinked profile

hồ sơ đã hủy liên kết

Câu ví dụ

the data remained unlinked, hindering our analysis.

Dữ liệu vẫn chưa được liên kết, gây cản trở cho phân tích của chúng tôi.

several accounts were found to be unlinked from the main system.

Một số tài khoản được phát hiện chưa được liên kết với hệ thống chính.

the unlinked files were moved to a separate storage location.

Các tệp tin chưa được liên kết đã được chuyển đến một vị trí lưu trữ riêng.

we need to ensure all customer profiles are properly unlinked.

Chúng ta cần đảm bảo tất cả các hồ sơ khách hàng đều được tách kết nối đúng cách.

the unlinked database presented a security vulnerability.

Cơ sở dữ liệu chưa được liên kết gây ra một lỗ hổng bảo mật.

after the migration, some records were temporarily unlinked.

Sau khi chuyển đổi, một số bản ghi tạm thời không được liên kết.

the unlinked devices could not be monitored remotely.

Các thiết bị không được liên kết không thể được giám sát từ xa.

it's crucial to identify and resolve any unlinked dependencies.

Điều quan trọng là phải xác định và giải quyết mọi sự phụ thuộc chưa được liên kết.

the unlinked report showed a significant discrepancy.

Báo cáo chưa được liên kết cho thấy sự khác biệt đáng kể.

we decided to keep the unlinked data archived for future reference.

Chúng tôi quyết định giữ lại dữ liệu chưa được liên kết trong kho lưu trữ để tham khảo trong tương lai.

the unlinked network segment posed a risk to the overall system.

Phân đoạn mạng không được liên kết gây rủi ro cho toàn bộ hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay