unmanufactured

[Mỹ]/ˌʌnmænjʊˈfæktʃəd/
[Anh]/ˌʌnmænjəˈfæktʃərd/

Dịch

adj. không được sản xuất; không được chế tạo bằng quy trình sản xuất công nghiệp

Cụm từ & Cách kết hợp

unmanufactured goods

hàng hóa chưa chế biến

unmanufactured materials

nguyên liệu chưa chế biến

more unmanufactured

chưa chế biến hơn

most unmanufactured

chưa chế biến nhất

unmanufactured state

trạng thái chưa chế biến

unmanufactured form

dạng chưa chế biến

completely unmanufactured

hoàn toàn chưa chế biến

partially unmanufactured

phần nào chưa chế biến

unmanufactured product

sản phẩm chưa chế biến

Câu ví dụ

the factory imports unmanufactured raw materials from southeast asia.

nhà máy nhập khẩu nguyên liệu thô chưa chế biến từ Đông Nam Á.

unmanufactured goods are often cheaper than processed products.

hàng hóa chưa chế biến thường rẻ hơn các sản phẩm đã qua chế biến.

the company specializes in trading unmanufactured commodities.

doanh nghiệp chuyên kinh doanh các mặt hàng chưa chế biến.

unmanufactured materials require additional processing before use.

nguyên liệu chưa chế biến cần được xử lý bổ sung trước khi sử dụng.

many countries export unmanufactured resources to industrialized nations.

nhiều quốc gia xuất khẩu các nguồn lực chưa chế biến sang các nước công nghiệp hóa.

the market for unmanufactured products has grown significantly.

thị trường các sản phẩm chưa chế biến đã tăng trưởng đáng kể.

unmanufactured components can be assembled into finished goods.

các linh kiện chưa chế biến có thể được lắp ráp thành sản phẩm hoàn chỉnh.

the warehouse stores various unmanufactured items for distribution.

kho hàng tồn trữ nhiều loại mặt hàng chưa chế biến để phân phối.

unmanufactured substances must be handled with proper safety protocols.

các chất chưa chế biến phải được xử lý theo các quy trình an toàn đúng chuẩn.

the government regulates the export of unmanufactured raw materials.

chính phủ quản lý việc xuất khẩu nguyên liệu thô chưa chế biến.

unmanufactured parts are shipped to manufacturing facilities abroad.

các linh kiện chưa chế biến được vận chuyển đến các cơ sở sản xuất ở nước ngoài.

the price of unmanufactured goods fluctuates with global demand.

giá cả các mặt hàng chưa chế biến biến động theo nhu cầu toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay