I was still unmarried then.
Tôi vẫn còn độc thân vào thời điểm đó.
She left no will and was unmarried.
Cô ấy không để lại di chúc và cũng độc thân.
Being an unmarried mother used to carry a social stigma.
Việc là một người mẹ độc thân ngày xưa thường mang một kỳ thị xã hội.
She disapproves of unmarried couples living together.
Cô ấy không đồng tình với việc các cặp đôi chưa kết hôn sống chung.
Thomas Coram's Foundling Hospital opened in 1741 to look after the abandoned babies of unmarried mothers, attracting support from the cream of society.
Bệnh viện mồ côi Thomas Coram mở cửa vào năm 1741 để chăm sóc những đứa trẻ bị bỏ rơi của những người phụ nữ không chồng, thu hút sự ủng hộ từ những người ưu tú trong xã hội.
Unmarried men are locked in a Darwinian race, the economists argue.
Các nhà kinh tế lập luận rằng đàn ông độc thân bị mắc kẹt trong cuộc đua Darwin.
Nguồn: The Economist - China'I'm crying because I promised I would die unmarried.
Tôi khóc vì tôi đã hứa sẽ chết độc thân.
Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)The burden of home-buying thus falls heavily on unmarried men.
Do đó, gánh nặng mua nhà dồn lên vai đàn ông độc thân.
Nguồn: The Economist - ChinaHe broke the law when he was born;his parents were unmarried.
Anh ta đã vi phạm pháp luật khi anh ta sinh ra; cha mẹ anh ta không kết hôn.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.Not for her the pleasures of unmarried girls.
Cô không được tận hưởng những thú vui của những cô gái độc thân.
Nguồn: Gone with the WindEveryone thought he had died unmarried, but that was not true.
Mọi người đều nghĩ anh ta đã chết độc thân, nhưng điều đó không đúng.
Nguồn: The Hound of the BaskervillesAnd unmarried couples living together will face six months in prison.
Và các cặp đôi không kết hôn sống chung sẽ phải đối mặt với sáu tháng tù.
Nguồn: VOA Special December 2022 CollectionHe writes to me regularly. He is unmarried and will never marry now.
Anh ấy viết thư cho tôi thường xuyên. Anh ấy độc thân và sẽ không bao giờ kết hôn nữa.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)Immediately after the ceremony, the unmarried women gather closely in a group.
Ngay sau buổi lễ, những người phụ nữ độc thân tụ tập gần nhau.
Nguồn: VOA Special October 2019 CollectionIn the history of America there have only been two unmarried presidents.
Trong lịch sử nước Mỹ, chỉ có hai tổng thống không kết hôn.
Nguồn: Listening DigestI was still unmarried then.
Tôi vẫn còn độc thân vào thời điểm đó.
She left no will and was unmarried.
Cô ấy không để lại di chúc và cũng độc thân.
Being an unmarried mother used to carry a social stigma.
Việc là một người mẹ độc thân ngày xưa thường mang một kỳ thị xã hội.
She disapproves of unmarried couples living together.
Cô ấy không đồng tình với việc các cặp đôi chưa kết hôn sống chung.
Thomas Coram's Foundling Hospital opened in 1741 to look after the abandoned babies of unmarried mothers, attracting support from the cream of society.
Bệnh viện mồ côi Thomas Coram mở cửa vào năm 1741 để chăm sóc những đứa trẻ bị bỏ rơi của những người phụ nữ không chồng, thu hút sự ủng hộ từ những người ưu tú trong xã hội.
Unmarried men are locked in a Darwinian race, the economists argue.
Các nhà kinh tế lập luận rằng đàn ông độc thân bị mắc kẹt trong cuộc đua Darwin.
Nguồn: The Economist - China'I'm crying because I promised I would die unmarried.
Tôi khóc vì tôi đã hứa sẽ chết độc thân.
Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)The burden of home-buying thus falls heavily on unmarried men.
Do đó, gánh nặng mua nhà dồn lên vai đàn ông độc thân.
Nguồn: The Economist - ChinaHe broke the law when he was born;his parents were unmarried.
Anh ta đã vi phạm pháp luật khi anh ta sinh ra; cha mẹ anh ta không kết hôn.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.Not for her the pleasures of unmarried girls.
Cô không được tận hưởng những thú vui của những cô gái độc thân.
Nguồn: Gone with the WindEveryone thought he had died unmarried, but that was not true.
Mọi người đều nghĩ anh ta đã chết độc thân, nhưng điều đó không đúng.
Nguồn: The Hound of the BaskervillesAnd unmarried couples living together will face six months in prison.
Và các cặp đôi không kết hôn sống chung sẽ phải đối mặt với sáu tháng tù.
Nguồn: VOA Special December 2022 CollectionHe writes to me regularly. He is unmarried and will never marry now.
Anh ấy viết thư cho tôi thường xuyên. Anh ấy độc thân và sẽ không bao giờ kết hôn nữa.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)Immediately after the ceremony, the unmarried women gather closely in a group.
Ngay sau buổi lễ, những người phụ nữ độc thân tụ tập gần nhau.
Nguồn: VOA Special October 2019 CollectionIn the history of America there have only been two unmarried presidents.
Trong lịch sử nước Mỹ, chỉ có hai tổng thống không kết hôn.
Nguồn: Listening DigestKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay