bachelor

[Mỹ]/ˈbætʃələ(r)/
[Anh]/ˈbætʃələr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đàn ông chưa kết hôn; một người đàn ông có bằng cử nhân.
Word Forms
số nhiềubachelors

Cụm từ & Cách kết hợp

bachelor's degree

bachelor's degree

eligible bachelor

ứng cử viên độc thân

bachelor pad

chỗ ở của độc thân nam

confirmed bachelor

độc thân đã xác nhận

bachelor degree

bachelor's degree

bachelor of science

bachelor của khoa học

bachelor party

tiệc bachelor

bachelor of law

bachelor của luật

bachelor of art

bachelor của nghệ thuật

bachelor of engineering

bachelor của kỹ thuật

Câu ví dụ

a Bachelor of Arts.

một bằng cử nhân nghệ thuật.

She was a bachelor woman.

Cô ấy là một người phụ nữ độc thân.

Bachelor of Pediatrics

Bác sĩ nhi khoa

an eligible bachelor on the pull .

một người độc thân hấp dẫn.

To do the job, you must have at least a bachelor degree in chemistry.

Để làm công việc này, bạn phải có ít nhất bằng cử nhân về hóa học.

received the Bachelor of Arts degree at commencement.

đã nhận được bằng cử nhân nghệ thuật tại lễ tốt nghiệp.

The major is a four-year undergraduate program, with Bachelor degree conferrable upon graduation.

Chuyên ngành là chương trình đại học kéo dài bốn năm, có thể trao bằng cử nhân sau khi tốt nghiệp.

la confirmed bachelor, ineloquence, open university, iPhone, caracal.

một người độc thân đã xác nhận, không nói nhiều, đại học mở, iPhone, caracal.

His uncle said he'd never get married; he's a confirmed bachelor.

Chú của anh ấy nói rằng anh ấy sẽ không bao giờ kết hôn; anh ấy là một người độc thân đã xác nhận.

Goonie International Software Limit Company stress on training applied talents.We have many professional skills and sale services exports which above 75% of them have bachelor's degree or above.

Goonie International Software Limit Company chú trọng đào tạo tài năng ứng dụng. Chúng tôi có nhiều kỹ năng chuyên nghiệp và dịch vụ xuất khẩu bán hàng, trong đó hơn 75% có bằng cử nhân trở lên.

He liked blueeyed women especially active ones, and after 17 years a bachelor, he was willing to take a chance on love.

Anh ấy thích những người phụ nữ có đôi mắt xanh, đặc biệt là những người năng động, và sau 17 năm độc thân, anh ấy sẵn sàng chấp nhận một cơ hội cho tình yêu.

The Bachelor of Fine Arts degree in Graphic Design at the Academy - Seattle offers students the opportunity to gain a solid foundation in web design, digital photog...

Bằng cử nhân Mỹ thuật chuyên ngành Thiết kế Đồ họa tại Học viện - Seattle mang đến cho sinh viên cơ hội có được nền tảng vững chắc trong thiết kế web, thiết kế ảnh kỹ thuật số...

Ví dụ thực tế

There isn't an eligible bachelor in town.

Không có người độc thân phù hợp nào ở thị trấn cả.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Bachelors, masters, and doctors wear different gowns.

Các tiến sĩ, thạc sĩ và bác sĩ mặc những chiếc áo choàng khác nhau.

Nguồn: Entering Harvard University

It explains why there are so many bachelors.

Nó giải thích tại sao lại có nhiều người độc thân như vậy.

Nguồn: Not to be taken lightly.

He is young, only 27 years old, and he is a good-looking bachelor.

Anh ấy còn trẻ, chỉ 27 tuổi và là một người đàn ông độc thân điển trai.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

How is being married different than being a bachelor?

Kết hôn khác với độc thân như thế nào?

Nguồn: American English dialogue

Yes, a bachelor's degree opens more doors.

Vâng, bằng cử nhân mở ra nhiều cơ hội hơn.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

He was one of Shady Grove's most eligible bachelors.

Anh ấy là một trong những người độc thân hấp dẫn nhất của Shady Grove.

Nguồn: Lost Girl Season 3

He was one of the city's most notoriously ungettable bachelors.

Anh ấy là một trong những người độc thân khó chinh phục nhất của thành phố.

Nguồn: Sex and the City Selected Highlights

So I guess back to Mondays, I'll be watching The Bachelor.

Vậy thì có lẽ vào thứ hai, tôi sẽ xem chương trình The Bachelor.

Nguồn: Connection Magazine

Do you know that I am one of mystic falls' most eligible bachelors?

Bạn có biết rằng tôi là một trong những người độc thân hấp dẫn nhất của Mystic Falls không?

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay