unmarshaling

[Mỹ]/ˌʌnˈmɑːʃəlɪŋ/
[Anh]/ˌʌnˈmɑːrʃəlɪŋ/

Dịch

v. quá trình chuyển đổi dữ liệu được chuỗi hóa, byte hoặc định dạng có cấu trúc trở lại thành một đối tượng hoặc cấu trúc dữ liệu có thể sử dụng; ngược lại của marshaling.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmarshaling data

phân tích dữ liệu

unmarshaling objects

phân tích đối tượng

json unmarshaling

phân tích JSON

xml unmarshaling

phân tích XML

unmarshaling error

lỗi phân tích

unmarshaling process

quy trình phân tích

unmarshaling request

yêu cầu phân tích

unmarshaling response

phản hồi phân tích

automatic unmarshaling

phân tích tự động

data unmarshaling

phân tích dữ liệu

Câu ví dụ

the process of unmarshaling data from the network packet requires careful handling of encoding formats.

Quy trình giải mã dữ liệu từ gói mạng yêu cầu xử lý cẩn thận các định dạng mã hóa.

unmarshaling json objects into strongly typed classes improves type safety in the application.

Việc giải mã các đối tượng JSON thành các lớp có kiểu mạnh giúp cải thiện tính an toàn kiểu trong ứng dụng.

the framework handles unmarshaling xml responses automatically without additional configuration.

Khung làm việc xử lý việc giải mã phản hồi XML tự động mà không cần cấu hình bổ sung.

efficient unmarshaling of binary data is crucial for high-performance microservices architecture.

Việc giải mã hiệu quả dữ liệu nhị phân là rất quan trọng đối với kiến trúc microservices hiệu suất cao.

developers must validate the schema before unmarshaling protocol buffers to prevent runtime errors.

Các lập trình viên phải xác thực lược đồ trước khi giải mã các buffer giao thức để tránh lỗi thời gian chạy.

the unmarshaling library supports multiple character encodings including utf-8 and utf-16.

Thư viện giải mã hỗ trợ nhiều định dạng mã hóa ký tự bao gồm UTF-8 và UTF-16.

error handling during json unmarshaling helps identify structural issues in the payload.

Xử lý lỗi trong quá trình giải mã JSON giúp xác định các vấn đề cấu trúc trong tải trọng.

the service mesh simplifies unmarshaling requests across different programming languages.

Mạng dịch vụ đơn giản hóa việc giải mã yêu cầu qua các ngôn ngữ lập trình khác nhau.

performance optimization techniques can significantly reduce the time required for unmarshaling large datasets.

Các kỹ thuật tối ưu hiệu suất có thể làm giảm đáng kể thời gian cần thiết để giải mã các tập dữ liệu lớn.

custom unmarshaling logic allows mapping legacy data formats to modern object models.

Logic giải mã tùy chỉnh cho phép ánh xạ các định dạng dữ liệu cũ sang các mô hình đối tượng hiện đại.

the unmarshaling process converts serialized bytes back into usable java objects.

Quy trình giải mã chuyển đổi các byte đã được chuỗi hóa trở lại thành các đối tượng Java có thể sử dụng.

security best practices recommend validating input before unmarshaling untrusted data.

Các thực hành an ninh tốt nhất khuyến nghị xác thực đầu vào trước khi giải mã dữ liệu không đáng tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay