unmask

[Mỹ]/ʌn'mɑːsk/
[Anh]/ˌʌn'mæsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. loại bỏ mặt nạ; phơi bày
vi. tháo mặt nạ
Word Forms
hiện tại phân từunmasking
quá khứ phân từunmasked
thì quá khứunmasked
ngôi thứ ba số ítunmasks
số nhiềuunmasks

Câu ví dụ

We shall unmask that cowardly cheat.

Chúng tôi sẽ vạch trần kẻ gian lận hèn nhát đó.

the trial unmasked him as a complete charlatan.

phiên tòa đã phơi bày anh ta là một kẻ lừa đảo hoàn toàn.

The brokerage executive was unmasked as a faker. Ahumbug is a self-important or self-deluded faker:

Nhà điều hành môi giới bị phanh phui là kẻ lừa đảo. Ahumbug là một kẻ lừa đảo tự cao hoặc tự ảo tưởng:

Common somatropin-related aderse reactions include injection site reactions/rashes, lipoatrophy and headaches, glucose intolerance, fluid retention and unmasking of latent central hypothyroidism.

Các phản ứng bất lợi liên quan đến somatropin thường gặp bao gồm các phản ứng tại vị trí tiêm/phát ban, giảm mỡ dưới da và đau đầu, không dung nạp glucose, giữ nước và làm lộ ra tình trạng suy giáp trung ương tiềm ẩn.

The detective was able to unmask the real culprit.

Thám tử đã có thể vạch trần tên tội phạm thực sự.

It's time to unmask the truth behind the conspiracy.

Đã đến lúc vạch trần sự thật đằng sau âm mưu.

The whistleblower decided to unmask the corruption within the company.

Người tố giác đã quyết định phơi bày sự tham nhũng trong công ty.

The journalist worked tirelessly to unmask the scandal.

Nhà báo đã làm việc không mệt mỏi để phơi bày vụ bê bối.

The magician slowly began to unmask his magic tricks.

Người ảo thuật gia bắt đầu từ từ tiết lộ các trò ảo thuật của mình.

The hacker attempted to unmask the identity of the anonymous user.

Tin tặc đã cố gắng vạch trần danh tính của người dùng ẩn danh.

The documentary aims to unmask the harsh reality of life in poverty.

Tài liệu phim tài liệu hướng tới việc phơi bày thực tế khắc nghiệt của cuộc sống trong nghèo đói.

The author's goal is to unmask the hidden biases in society.

Mục tiêu của tác giả là vạch trần những định kiến ẩn chứa trong xã hội.

The activist plans to unmask the environmental damage caused by the corporation.

Người vận động hành động có kế hoạch phơi bày thiệt hại môi trường do công ty gây ra.

The artist's work seeks to unmask the complexities of human emotions.

Nghệ thuật của nghệ sĩ tìm cách phơi bày những phức tạp của cảm xúc con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay