unmasking

[Mỹ]/[ˈʌnˌmæskɪŋ]/
[Anh]/[ˈʌnˌmæskɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động tiết lộ danh tính hoặc bản chất thật của ai đó, đặc biệt khi nó bị che giấu hoặc lừa dối.
v. Tiết lộ danh tính hoặc bản chất thật của ai đó; phơi bày sự lừa dối.
v. -ing Tháo mặt nạ ra khỏi một vật gì đó.
Các dạng của từ
số nhiềuunmaskings

Cụm từ & Cách kết hợp

unmasking the truth

phanh phoi su that

unmasking scandal

phanh phoi scandal

unmasking lies

phanh phoi noi dot

unmasking scheme

phanh phoi ke hoach

unmasking identity

phanh phoi danh tinh

unmasking fraud

phanh phoi gian luan

unmasking hypocrisy

phanh phoi su gia dan

unmasking corruption

phanh phoi tham nhung

unmasking deceit

phanh phoi tinh do

unmasking behavior

phanh phoi hanh vi

Câu ví dụ

the investigation led to unmasking the corrupt officials involved.

cuộc điều tra dẫn đến việc vạch trần những quan chức tham nhũng liên quan.

his speech focused on unmasking the flaws in the current system.

bài phát biểu của ông tập trung vào việc vạch trần những khuyết điểm trong hệ thống hiện tại.

the documentary aimed at unmasking the truth behind the scandal.

tài liệu phim tài liệu hướng tới việc vạch trần sự thật đằng sau vụ bê bối.

unmasking the fraudster took months of careful detective work.

việc vạch trần kẻ lừa đảo mất nhiều tháng làm việc điều tra cẩn thận.

the journalist's work involved unmasking corporate wrongdoing.

công việc của nhà báo liên quan đến việc vạch trần hành vi sai trái của các tập đoàn.

unmasking the identity of the anonymous source proved challenging.

việc vạch trần danh tính của nguồn tin ẩn danh là một thách thức.

the play featured a plot twist unmasking the true villain.

vở kịch có một tình tiết bất ngờ vạch trần kẻ phản diện thực sự.

unmasking the conspiracy required gathering substantial evidence.

việc vạch trần âm mưu đòi hỏi phải thu thập bằng chứng đáng kể.

the report detailed the process of unmasking the fake accounts.

báo cáo chi tiết quy trình vạch trần các tài khoản giả mạo.

unmasking the scheme involved tracing the money trail.

việc vạch trần kế hoạch liên quan đến việc truy vết dòng tiền.

the team celebrated unmasking the hacker responsible for the breach.

nhóm đã ăn mừng việc vạch trần kẻ tấn công chịu trách nhiệm cho cuộc xâm phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay