Flat, unmemorable, and with awkwardly written English lyrics performed uncharismatically by Chinatsu Kasai, these tracks are probably the weakest of the vocal tracks in the Chronicles albums.
Nhạt nhẽo, khó nhớ và với phần lời tiếng Anh được viết một cách vụng về, được thể hiện một cách thiếu duyên bởi Chinatsu Kasai, những bản nhạc này có lẽ là những bản yếu nhất trong các bản nhạc có giọng hát trong các album Chronicles.
He was on the small side and had the sort of face that was almost entirely unmemorable.
Anh ấy có phần hơi nhỏ và có khuôn mặt gần như không thể nhớ được.
Nguồn: How to Train Your DragonLike most political keynotes, Mr Castro's was an utterly unmemorable torrent of boilerplate (he took brave stands in favour of education, family, America and hard work).
Giống như hầu hết các bài phát biểu quan trọng về chính trị, bài phát biểu của ông Castro là một dòng chữ sáo rỗng, khó quên (ông ấy đã mạnh dạn đứng lên bảo vệ giáo dục, gia đình, nước Mỹ và sự chăm chỉ).
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThe Gilded Age presidents are often said to be remarkably unmemorable, as they – by and large – took a hands-off approach to governance.
Người đứng đầu thời kỳ Suy phục vàng thường được cho là khó nhớ một cách đáng kể, vì họ – nhìn chung – đã áp dụng một cách tiếp cận không can thiệp vào quản trị.
Nguồn: Charming historyYes, it's still in Canada, and yes, Melissa and I have been there before, but it is so unmemorable that it isn't the problem.
Vâng, nó vẫn ở Canada, và vâng, Melissa và tôi đã từng ở đó rồi, nhưng nó quá khó nhớ đến mức không phải là vấn đề.
Nguồn: Q&A in progress.Flat, unmemorable, and with awkwardly written English lyrics performed uncharismatically by Chinatsu Kasai, these tracks are probably the weakest of the vocal tracks in the Chronicles albums.
Nhạt nhẽo, khó nhớ và với phần lời tiếng Anh được viết một cách vụng về, được thể hiện một cách thiếu duyên bởi Chinatsu Kasai, những bản nhạc này có lẽ là những bản yếu nhất trong các bản nhạc có giọng hát trong các album Chronicles.
He was on the small side and had the sort of face that was almost entirely unmemorable.
Anh ấy có phần hơi nhỏ và có khuôn mặt gần như không thể nhớ được.
Nguồn: How to Train Your DragonLike most political keynotes, Mr Castro's was an utterly unmemorable torrent of boilerplate (he took brave stands in favour of education, family, America and hard work).
Giống như hầu hết các bài phát biểu quan trọng về chính trị, bài phát biểu của ông Castro là một dòng chữ sáo rỗng, khó quên (ông ấy đã mạnh dạn đứng lên bảo vệ giáo dục, gia đình, nước Mỹ và sự chăm chỉ).
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThe Gilded Age presidents are often said to be remarkably unmemorable, as they – by and large – took a hands-off approach to governance.
Người đứng đầu thời kỳ Suy phục vàng thường được cho là khó nhớ một cách đáng kể, vì họ – nhìn chung – đã áp dụng một cách tiếp cận không can thiệp vào quản trị.
Nguồn: Charming historyYes, it's still in Canada, and yes, Melissa and I have been there before, but it is so unmemorable that it isn't the problem.
Vâng, nó vẫn ở Canada, và vâng, Melissa và tôi đã từng ở đó rồi, nhưng nó quá khó nhớ đến mức không phải là vấn đề.
Nguồn: Q&A in progress.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay