a monument unmentioned in all the architectural guides.
một công trình không được nhắc đến trong tất cả các hướng dẫn kiến trúc.
The dollar was left notably unmentioned in the communique issued by the Group of Seven finance ministers this week after meeting in Istanbul.
Đô la không được đề cập đáng kể trong thông cáo do các bộ trưởng tài chính của Nhóm Bảy ban hành tuần này sau khi gặp gỡ tại Istanbul.
The unmentioned details of the project caused confusion among the team members.
Những chi tiết chưa được đề cập của dự án đã gây ra sự hoang mang trong số các thành viên trong nhóm.
She hinted at the unmentioned issues during the meeting.
Cô ấy đã ám chỉ về những vấn đề chưa được đề cập trong cuộc họp.
The unmentioned consequences of his actions became apparent later on.
Những hậu quả chưa được đề cập của hành động của anh ấy sau đó đã trở nên rõ ràng.
The unmentioned rules of the game were revealed as the competition progressed.
Những quy tắc chưa được đề cập của trò chơi đã được tiết lộ khi cuộc thi diễn ra.
He deliberately left some crucial information unmentioned in his report.
Anh ấy cố tình bỏ qua một số thông tin quan trọng trong báo cáo của mình.
The unmentioned factors influenced the outcome of the experiment.
Những yếu tố chưa được đề cập đã ảnh hưởng đến kết quả của thí nghiệm.
The unmentioned guest arrived unexpectedly at the party.
Khách mời chưa được đề cập đã đến dự tiệc một cách bất ngờ.
The unmentioned plot twist took the audience by surprise.
Nghiêng mạch chưa được đề cập đã khiến khán giả bất ngờ.
She carefully avoided discussing the unmentioned topic during the conversation.
Cô ấy cẩn thận tránh thảo luận về chủ đề chưa được đề cập trong cuộc trò chuyện.
The unmentioned details in the contract raised concerns among the stakeholders.
Những chi tiết chưa được đề cập trong hợp đồng đã làm dấy lên mối quan ngại của các bên liên quan.
a monument unmentioned in all the architectural guides.
một công trình không được nhắc đến trong tất cả các hướng dẫn kiến trúc.
The dollar was left notably unmentioned in the communique issued by the Group of Seven finance ministers this week after meeting in Istanbul.
Đô la không được đề cập đáng kể trong thông cáo do các bộ trưởng tài chính của Nhóm Bảy ban hành tuần này sau khi gặp gỡ tại Istanbul.
The unmentioned details of the project caused confusion among the team members.
Những chi tiết chưa được đề cập của dự án đã gây ra sự hoang mang trong số các thành viên trong nhóm.
She hinted at the unmentioned issues during the meeting.
Cô ấy đã ám chỉ về những vấn đề chưa được đề cập trong cuộc họp.
The unmentioned consequences of his actions became apparent later on.
Những hậu quả chưa được đề cập của hành động của anh ấy sau đó đã trở nên rõ ràng.
The unmentioned rules of the game were revealed as the competition progressed.
Những quy tắc chưa được đề cập của trò chơi đã được tiết lộ khi cuộc thi diễn ra.
He deliberately left some crucial information unmentioned in his report.
Anh ấy cố tình bỏ qua một số thông tin quan trọng trong báo cáo của mình.
The unmentioned factors influenced the outcome of the experiment.
Những yếu tố chưa được đề cập đã ảnh hưởng đến kết quả của thí nghiệm.
The unmentioned guest arrived unexpectedly at the party.
Khách mời chưa được đề cập đã đến dự tiệc một cách bất ngờ.
The unmentioned plot twist took the audience by surprise.
Nghiêng mạch chưa được đề cập đã khiến khán giả bất ngờ.
She carefully avoided discussing the unmentioned topic during the conversation.
Cô ấy cẩn thận tránh thảo luận về chủ đề chưa được đề cập trong cuộc trò chuyện.
The unmentioned details in the contract raised concerns among the stakeholders.
Những chi tiết chưa được đề cập trong hợp đồng đã làm dấy lên mối quan ngại của các bên liên quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay