unmetalized

[Mỹ]/[ʌnˈmɛtəlaɪzd]/
[Anh]/[ʌnˈmɛtəlaɪzd]/

Dịch

adj. Không có lớp phủ hoặc bề mặt kim loại.
v. Loại bỏ lớp phủ kim loại; Làm mất lớp phủ kim loại.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmetalized surface

surface chưa được mạ kim loại

be unmetalized

chưa được mạ kim loại

unmetalized parts

các bộ phận chưa được mạ kim loại

unmetalized condition

trạng thái chưa được mạ kim loại

keeping unmetalized

giữ nguyên trạng thái chưa được mạ kim loại

unmetalized steel

thép chưa được mạ kim loại

unmetalized layer

lớp chưa được mạ kim loại

unmetalized state

trạng thái chưa được mạ kim loại

initially unmetalized

ban đầu chưa được mạ kim loại

unmetalized components

các thành phần chưa được mạ kim loại

Câu ví dụ

the unmetalized surface was surprisingly smooth to the touch.

Bề mặt chưa được mạ kim loại ngạc nhiên là rất mịn khi chạm vào.

after the etching process, the silicon wafer remained largely unmetalized.

Sau quá trình ăn mòn, tấm silicon vẫn chủ yếu chưa được mạ kim loại.

we need to ensure the unmetalized areas are properly insulated.

Chúng ta cần đảm bảo các khu vực chưa được mạ kim loại được cách điện đúng cách.

the unmetalized portion of the circuit board will house the components.

Phần chưa được mạ kim loại của bảng mạch sẽ chứa các linh kiện.

careful cleaning is required to remove residue from the unmetalized regions.

Cần làm sạch cẩn thận để loại bỏ các chất cặn từ các khu vực chưa được mạ kim loại.

the unmetalized substrate provides a good base for adhesion.

Chất nền chưa được mạ kim loại cung cấp một nền tảng tốt cho sự bám dính.

we are investigating the properties of unmetalized gallium arsenide.

Chúng ta đang nghiên cứu các tính chất của gallium arsenide chưa được mạ kim loại.

the unmetalized layer protects the underlying material from corrosion.

Tầng chưa được mạ kim loại bảo vệ vật liệu nền khỏi sự ăn mòn.

the process leaves a significant portion of the device unmetalized.

Quy trình để lại một phần đáng kể của thiết bị chưa được mạ kim loại.

testing the electrical conductivity of the unmetalized silicon is crucial.

Việc kiểm tra tính dẫn điện của silicon chưa được mạ kim loại là rất quan trọng.

the unmetalized area allows for future component attachment.

Khu vực chưa được mạ kim loại cho phép gắn các linh kiện trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay