unmetered

[Mỹ]/ʌnˈmiːtəd/
[Anh]/ʌnˈmiːtərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.không bị tính phí dựa trên mức sử dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

unmetered access

truy cập không giới hạn

unmetered bandwidth

băng thông không giới hạn

unmetered usage

sử dụng không giới hạn

unmetered data

dữ liệu không giới hạn

unmetered plan

gói không giới hạn

unmetered service

dịch vụ không giới hạn

unmetered connection

kết nối không giới hạn

unmetered network

mạng không giới hạn

unmetered hosting

hosting không giới hạn

unmetered account

tài khoản không giới hạn

Câu ví dụ

our internet plan offers unmetered data usage.

gói internet của chúng tôi cung cấp khả năng sử dụng dữ liệu không giới hạn.

unmetered access to the library is available for students.

quyền truy cập không giới hạn vào thư viện dành cho sinh viên.

the unmetered service allows you to stream videos without limits.

dịch vụ không giới hạn cho phép bạn xem video mà không gặp giới hạn.

he enjoys unmetered calls to friends and family.

anh ấy thích gọi điện thoại không giới hạn cho bạn bè và gia đình.

some mobile plans offer unmetered text messaging.

một số gói cước di động cung cấp tin nhắn không giới hạn.

with unmetered hosting, you can run multiple websites.

với dịch vụ lưu trữ không giới hạn, bạn có thể chạy nhiều trang web.

they provide unmetered cloud storage for all users.

họ cung cấp dung lượng lưu trữ đám mây không giới hạn cho tất cả người dùng.

unmetered wi-fi is available in the entire building.

wi-fi không giới hạn có sẵn trong toàn bộ tòa nhà.

we switched to an unmetered plan for better convenience.

chúng tôi đã chuyển sang gói cước không giới hạn để tiện lợi hơn.

the unmetered access policy benefits heavy users.

chính sách truy cập không giới hạn có lợi cho người dùng thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay