unmovable object
vật không thể di chuyển
unmovable will
ý chí không thể lay chuyển
unmovable force
sức mạnh không thể lay chuyển
unmovable belief
niềm tin không thể lay chuyển
unmovable stance
quan điểm không thể lay chuyển
unmovable truth
sự thật không thể lay chuyển
unmovable faith
tín ngưỡng không thể lay chuyển
unmovable nature
bản chất không thể lay chuyển
unmovable spirit
tinh thần không thể lay chuyển
unmovable principle
nguyên tắc không thể lay chuyển
the statue stood unmovable in the center of the park.
Tượng đứng bất động ở trung tâm công viên.
her beliefs remained unmovable despite the criticism.
Niềm tin của cô ấy vẫn không lay chuyển dù có lời chỉ trích.
the mountain range appeared unmovable against the skyline.
Dãy núi trông có vẻ bất động trước bầu trời xa.
he felt unmovable in his decision to leave the job.
Anh cảm thấy không thể lay chuyển trong quyết định rời khỏi công việc.
her unmovable stance on the issue surprised everyone.
Thái độ không lay chuyển của cô ấy về vấn đề đó khiến mọi người bất ngờ.
the old tree stood unmovable through the storm.
Cây cổ thụ vẫn đứng vững trong suốt cơn bão.
his unmovable resolve inspired the team.
Quyết tâm không lay chuyển của anh ấy đã truyền cảm hứng cho cả đội.
the unmovable wall was a symbol of strength.
Bức tường không lay chuyển là biểu tượng của sức mạnh.
in her heart, she felt unmovable about her choices.
Trong trái tim cô ấy, cô ấy cảm thấy không lay chuyển về những lựa chọn của mình.
the unmovable rules of the game must be followed.
Những quy tắc không lay chuyển của trò chơi phải được tuân theo.
unmovable object
vật không thể di chuyển
unmovable will
ý chí không thể lay chuyển
unmovable force
sức mạnh không thể lay chuyển
unmovable belief
niềm tin không thể lay chuyển
unmovable stance
quan điểm không thể lay chuyển
unmovable truth
sự thật không thể lay chuyển
unmovable faith
tín ngưỡng không thể lay chuyển
unmovable nature
bản chất không thể lay chuyển
unmovable spirit
tinh thần không thể lay chuyển
unmovable principle
nguyên tắc không thể lay chuyển
the statue stood unmovable in the center of the park.
Tượng đứng bất động ở trung tâm công viên.
her beliefs remained unmovable despite the criticism.
Niềm tin của cô ấy vẫn không lay chuyển dù có lời chỉ trích.
the mountain range appeared unmovable against the skyline.
Dãy núi trông có vẻ bất động trước bầu trời xa.
he felt unmovable in his decision to leave the job.
Anh cảm thấy không thể lay chuyển trong quyết định rời khỏi công việc.
her unmovable stance on the issue surprised everyone.
Thái độ không lay chuyển của cô ấy về vấn đề đó khiến mọi người bất ngờ.
the old tree stood unmovable through the storm.
Cây cổ thụ vẫn đứng vững trong suốt cơn bão.
his unmovable resolve inspired the team.
Quyết tâm không lay chuyển của anh ấy đã truyền cảm hứng cho cả đội.
the unmovable wall was a symbol of strength.
Bức tường không lay chuyển là biểu tượng của sức mạnh.
in her heart, she felt unmovable about her choices.
Trong trái tim cô ấy, cô ấy cảm thấy không lay chuyển về những lựa chọn của mình.
the unmovable rules of the game must be followed.
Những quy tắc không lay chuyển của trò chơi phải được tuân theo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay