unmoveable object
Vật không thể di chuyển
quite unmoveable
Rất không thể di chuyển
become unmoveable
Trở nên không thể di chuyển
seem unmoveable
Có vẻ không thể di chuyển
unmoveable stance
Thái độ không thể di chuyển
unmoveable wall
Tường không thể di chuyển
unmoveable position
Vị trí không thể di chuyển
unmoveable force
Lực lượng không thể di chuyển
the ancient oak tree stood unmoveable against the storm.
Cây sồi cổ đại đứng vững vàng trước cơn bão.
his resolve remained unmoveable despite the pressure.
Quyết tâm của anh ấy vẫn vững vàng bất chấp áp lực.
the statue was unmoveable, a silent guardian of the park.
Đài tượng thần không thể di chuyển, một người gác cổng im lặng của công viên.
the company's policy on this matter is unmoveable.
Chính sách của công ty về vấn đề này là không thể thay đổi.
the boulder was unmoveable, blocking the path.
Viên đá không thể di chuyển, cản đường đi.
she had an unmoveable belief in her own abilities.
Cô ấy có niềm tin không lay chuyển vào khả năng của chính mình.
the mountain peak remained unmoveable, shrouded in mist.
Đỉnh núi vẫn vững vàng, chìm trong sương mù.
his position on the issue was unmoveable and inflexible.
Vị trí của anh ấy về vấn đề này là không thể lay chuyển và cứng nhắc.
the foundation of the building was unmoveable and solid.
Nền móng của tòa nhà là vững chắc và không thể di chuyển.
the team's spirit was unmoveable, even after the defeat.
Tinh thần của đội không lay chuyển, ngay cả sau thất bại.
the old traditions were unmoveable within the family.
Những phong tục cũ không thể thay đổi trong gia đình.
unmoveable object
Vật không thể di chuyển
quite unmoveable
Rất không thể di chuyển
become unmoveable
Trở nên không thể di chuyển
seem unmoveable
Có vẻ không thể di chuyển
unmoveable stance
Thái độ không thể di chuyển
unmoveable wall
Tường không thể di chuyển
unmoveable position
Vị trí không thể di chuyển
unmoveable force
Lực lượng không thể di chuyển
the ancient oak tree stood unmoveable against the storm.
Cây sồi cổ đại đứng vững vàng trước cơn bão.
his resolve remained unmoveable despite the pressure.
Quyết tâm của anh ấy vẫn vững vàng bất chấp áp lực.
the statue was unmoveable, a silent guardian of the park.
Đài tượng thần không thể di chuyển, một người gác cổng im lặng của công viên.
the company's policy on this matter is unmoveable.
Chính sách của công ty về vấn đề này là không thể thay đổi.
the boulder was unmoveable, blocking the path.
Viên đá không thể di chuyển, cản đường đi.
she had an unmoveable belief in her own abilities.
Cô ấy có niềm tin không lay chuyển vào khả năng của chính mình.
the mountain peak remained unmoveable, shrouded in mist.
Đỉnh núi vẫn vững vàng, chìm trong sương mù.
his position on the issue was unmoveable and inflexible.
Vị trí của anh ấy về vấn đề này là không thể lay chuyển và cứng nhắc.
the foundation of the building was unmoveable and solid.
Nền móng của tòa nhà là vững chắc và không thể di chuyển.
the team's spirit was unmoveable, even after the defeat.
Tinh thần của đội không lay chuyển, ngay cả sau thất bại.
the old traditions were unmoveable within the family.
Những phong tục cũ không thể thay đổi trong gia đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay