unobstruct

[Mỹ]/[ʌnˈɒbstɹəkt]/
[Anh]/[ʌnˈɒbstɹəkt]/

Dịch

v. loại bỏ chướng ngại vật; dọn sạch; giải phóng khỏi sự tắc nghẽn

Cụm từ & Cách kết hợp

unobstruct the view

dọn đường cho tầm nhìn

unobstructed access

khả năng tiếp cận không bị cản trở

unobstructing the path

dọn đường

unobstructed flow

dòng chảy không bị cản trở

unobstructed line

đường thẳng không bị cản trở

unobstructed space

không gian không bị cản trở

unobstructed passage

đường đi không bị cản trở

unobstructed route

tuyến đường không bị cản trở

unobstructed sunlight

ánh nắng không bị cản trở

unobstructed movement

di chuyển không bị cản trở

Câu ví dụ

we need to unobstruct the pipeline to allow for increased flow.

Chúng ta cần dọn sạch đường ống để cho phép lưu lượng tăng lên.

the construction crew worked to unobstruct the drainage system.

Đội xây dựng đã làm việc để dọn sạch hệ thống thoát nước.

it's important to unobstruct airways for patients with respiratory issues.

Điều quan trọng là phải dọn sạch đường thở cho bệnh nhân có vấn đề về hô hấp.

the city plans to unobstruct the riverfront for public access.

Thành phố có kế hoạch dọn sạch khu vực ven sông để công chúng tiếp cận.

regular maintenance helps unobstruct the sewer lines and prevent backups.

Bảo trì thường xuyên giúp dọn sạch các đường ống cống và ngăn ngừa tình trạng tắc nghẽn.

the goal is to unobstruct the path and make it safer for pedestrians.

Mục tiêu là dọn sạch đường đi và khiến nó an toàn hơn cho người đi bộ.

they attempted to unobstruct the blocked doorway with a crowbar.

Họ đã cố gắng dọn sạch cửa ra vào bị chặn bằng một cái đòn bẩy.

the volunteer group organized a cleanup to unobstruct the beach.

Nhóm tình nguyện đã tổ chức một chiến dịch dọn dẹp để dọn sạch bãi biển.

we must unobstruct the data flow to improve system performance.

Chúng ta phải dọn sạch luồng dữ liệu để cải thiện hiệu suất hệ thống.

the landscapers will unobstruct the view by trimming overgrown shrubs.

Những người làm vườn sẽ dọn sạch tầm nhìn bằng cách cắt tỉa những bụi cây mọc quá nhiều.

the firefighters worked quickly to unobstruct the exit route.

Các lính cứu hỏa đã làm việc nhanh chóng để dọn sạch lối thoát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay