unobtrusively observe
quan sát một cách kín đáo
unobtrusively assist
hỗ trợ một cách kín đáo
unobtrusively blend
hòa trộn một cách kín đáo
unobtrusively support
hỗ trợ một cách kín đáo
unobtrusively contribute
đóng góp một cách kín đáo
unobtrusively communicate
giao tiếp một cách kín đáo
unobtrusively participate
tham gia một cách kín đáo
unobtrusively interact
tương tác một cách kín đáo
unobtrusively integrate
tích hợp một cách kín đáo
unobtrusively guide
hướng dẫn một cách kín đáo
she managed to blend in with the crowd unobtrusively.
Cô ấy đã hòa mình vào đám đông một cách kín đáo.
the artist painted unobtrusively in the corner of the room.
Nghệ sĩ đã vẽ một cách kín đáo trong góc phòng.
he spoke unobtrusively during the meeting, allowing others to take the lead.
Anh ấy đã nói một cách kín đáo trong cuộc họp, cho phép người khác dẫn đầu.
the lighting was designed to enhance the atmosphere unobtrusively.
Ánh sáng được thiết kế để tăng cường không khí một cách kín đáo.
she dressed unobtrusively for the formal event.
Cô ấy ăn mặc kín đáo cho sự kiện trang trọng.
the technology works unobtrusively in the background.
Công nghệ hoạt động một cách kín đáo trong nền.
he provided assistance unobtrusively, without seeking recognition.
Anh ấy cung cấp sự hỗ trợ một cách kín đáo, không tìm kiếm sự công nhận.
they communicated unobtrusively through gestures.
Họ giao tiếp một cách kín đáo thông qua cử chỉ.
she handled the situation unobtrusively, avoiding drama.
Cô ấy xử lý tình huống một cách kín đáo, tránh khỏi những kịch tính.
unobtrusively observe
quan sát một cách kín đáo
unobtrusively assist
hỗ trợ một cách kín đáo
unobtrusively blend
hòa trộn một cách kín đáo
unobtrusively support
hỗ trợ một cách kín đáo
unobtrusively contribute
đóng góp một cách kín đáo
unobtrusively communicate
giao tiếp một cách kín đáo
unobtrusively participate
tham gia một cách kín đáo
unobtrusively interact
tương tác một cách kín đáo
unobtrusively integrate
tích hợp một cách kín đáo
unobtrusively guide
hướng dẫn một cách kín đáo
she managed to blend in with the crowd unobtrusively.
Cô ấy đã hòa mình vào đám đông một cách kín đáo.
the artist painted unobtrusively in the corner of the room.
Nghệ sĩ đã vẽ một cách kín đáo trong góc phòng.
he spoke unobtrusively during the meeting, allowing others to take the lead.
Anh ấy đã nói một cách kín đáo trong cuộc họp, cho phép người khác dẫn đầu.
the lighting was designed to enhance the atmosphere unobtrusively.
Ánh sáng được thiết kế để tăng cường không khí một cách kín đáo.
she dressed unobtrusively for the formal event.
Cô ấy ăn mặc kín đáo cho sự kiện trang trọng.
the technology works unobtrusively in the background.
Công nghệ hoạt động một cách kín đáo trong nền.
he provided assistance unobtrusively, without seeking recognition.
Anh ấy cung cấp sự hỗ trợ một cách kín đáo, không tìm kiếm sự công nhận.
they communicated unobtrusively through gestures.
Họ giao tiếp một cách kín đáo thông qua cử chỉ.
she handled the situation unobtrusively, avoiding drama.
Cô ấy xử lý tình huống một cách kín đáo, tránh khỏi những kịch tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay