unorderable

[Mỹ]/[ʌnˈɔːdərəbl]/
[Anh]/[ʌnˈɔːdərəbl]/

Dịch

adj. Không thể được sắp xếp; không thể được sắp xếp theo một chuỗi; không phù hợp để sắp xếp hoặc sắp xếp.

Cụm từ & Cách kết hợp

unorderable data

Dữ liệu không thể sắp xếp

becoming unorderable

Đang trở thành không thể sắp xếp

unorderable list

Danh sách không thể sắp xếp

highly unorderable

Rất không thể sắp xếp

unorderable sequence

Dãy không thể sắp xếp

find unorderable

Tìm kiếm không thể sắp xếp

unorderable state

Trạng thái không thể sắp xếp

render unorderable

Hiển thị không thể sắp xếp

unorderable results

Kết quả không thể sắp xếp

Câu ví dụ

the data was unorderable due to missing values and inconsistent formatting.

Dữ liệu không thể sắp xếp được do thiếu giá trị và định dạng không nhất quán.

the list of tasks became unorderable when new items were added randomly.

Danh sách các nhiệm vụ trở nên không thể sắp xếp được khi các mục mới được thêm vào một cách ngẫu nhiên.

the results of the experiment were unorderable, making statistical analysis impossible.

Kết quả của thí nghiệm không thể sắp xếp được, khiến việc phân tích thống kê trở nên không thể thực hiện.

the database fields were unorderable, hindering efficient data retrieval.

Các trường cơ sở dữ liệu không thể sắp xếp được, cản trở việc truy xuất dữ liệu hiệu quả.

the collection of images was unorderable, lacking any organizational structure.

Tập hợp các hình ảnh không thể sắp xếp được, thiếu bất kỳ cấu trúc tổ chức nào.

the customer feedback was unorderable, making it difficult to identify trends.

Phản hồi của khách hàng không thể sắp xếp được, khiến việc xác định xu hướng trở nên khó khăn.

the inventory records were unorderable, leading to stock discrepancies.

Các bản ghi tồn kho không thể sắp xếp được, dẫn đến sự chênh lệch tồn kho.

the files on the server were unorderable, creating a chaotic system.

Các tệp trên máy chủ không thể sắp xếp được, tạo ra một hệ thống hỗn loạn.

the project timeline became unorderable as deadlines shifted frequently.

Đường thời gian của dự án trở nên không thể sắp xếp được khi các hạn chót thay đổi thường xuyên.

the information presented was unorderable, making it hard to understand.

Thông tin được trình bày không thể sắp xếp được, khiến việc hiểu nội dung trở nên khó khăn.

the queue of applicants was unorderable without a proper system.

Hàng đợi các ứng viên không thể sắp xếp được mà không có một hệ thống phù hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay