unpersuasion

[Mỹ]/ˌʌnpəˈsweɪʒən/
[Anh]/ˌʌnpərˈsweɪʒən/

Dịch

n. Sự thiếu thuyết phục; khả năng không thể thuyết phục hoặc bị thuyết phục.

Cụm từ & Cách kết hợp

due unpersuasion

Vietnamese_translation

widespread unpersuasion

Vietnamese_translation

total unpersuasion

Vietnamese_translation

causes unpersuasion

Vietnamese_translation

show unpersuasion

Vietnamese_translation

risk unpersuasion

Vietnamese_translation

feel unpersuasion

Vietnamese_translation

state unpersuasion

Vietnamese_translation

avoid unpersuasion

Vietnamese_translation

meet unpersuasion

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

her unpersuasion convinced him to stay home.

Việc không thuyết phục của cô ấy đã khiến anh ấy ở nhà.

the diplomat's unpersuasion led to the breakdown of negotiations.

Sự không thuyết phục của nhà ngoại giao đã dẫn đến sự sụp đổ của các cuộc đàm phán.

he interpreted her unpersuasion as a sign of silent approval.

Anh ấy diễn giải sự không thuyết phục của cô ấy là dấu hiệu của sự đồng ý im lặng.

unpersuasion from the board allowed the risky project to continue.

Sự không thuyết phục từ hội đồng đã cho phép dự án mạo hiểm tiếp tục.

the manager's unpersuasion effectively doomed the entire proposal.

Sự không thuyết phục của quản lý đã hiệu quả khiến toàn bộ đề xuất bị tiêu tan.

the jury noted his unpersuasion during the final testimony.

Hội đồng bồi thẩm đã chú ý đến sự không thuyết phục của anh ấy trong lời khai cuối cùng.

his unpersuasion regarding the investment ultimately saved their money.

Sự không thuyết phục của anh ấy về khoản đầu tư cuối cùng đã cứu được tiền của họ.

the committee's unpersuasion resulted in a surprisingly swift agreement.

Sự không thuyết phục của ủy ban đã dẫn đến một sự đồng thuận bất ngờ nhanh chóng.

despite his frantic pleas, her unpersuasion remained absolute.

Dù anh ấy kêu cứu hoảng loạn, sự không thuyết phục của cô ấy vẫn tuyệt đối.

the teacher's unpersuasion meant the students skipped the field trip.

Sự không thuyết phục của giáo viên có nghĩa là học sinh đã bỏ lỡ chuyến đi tham quan.

his unpersuasion was interpreted as a lack of leadership and care.

Sự không thuyết phục của anh ấy được hiểu là sự thiếu lãnh đạo và quan tâm.

through deliberate unpersuasion, she watched him make the mistake.

Qua sự không thuyết phục cố ý, cô ấy đã chứng kiến anh ấy mắc sai lầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay