unpicturability

[Mỹ]/ɪmˈpeɪʃəns/
[Anh]/ɪmˈpeɪʃəns/

Dịch

n. sự thiếu kiên nhẫn

Câu ví dụ

the unpicturability of abstract concepts challenges artists and philosophers alike.

Tính không thể hình dung của các khái niệm trừu tượng thách thức cả nghệ sĩ và triết gia.

she struggled with the unpicturability of her dreams, unable to translate them into visual form.

Cô ấy đấu tranh với tính không thể hình dung của những giấc mơ, không thể chuyển đổi chúng thành hình thức thị giác.

the unpicturability of certain mathematical ideas makes them difficult to teach.

Tính không thể hình dung của một số khái niệm toán học khiến chúng khó dạy.

modern art often explores the unpicturability of emotions and internal states.

Nghệ thuật hiện đại thường khám phá tính không thể hình dung của cảm xúc và trạng thái nội tâm.

the sheer unpicturability of quantum phenomena baffled even experienced physicists.

Tính không thể hình dung của các hiện tượng lượng tử khiến ngay cả các nhà vật lý có kinh nghiệm cũng bối rối.

linguistic theory addresses the unpicturability of some grammatical structures.

Lý thuyết ngôn ngữ đề cập đến tính không thể hình dung của một số cấu trúc ngữ pháp.

he was fascinated by the unpicturability of memory and how it distorts over time.

Anh ấy bị thu hút bởi tính không thể hình dung của trí nhớ và cách nó bị méo mó theo thời gian.

the unpicturability of grief presents a unique challenge for therapists.

Tính không thể hình dung của nỗi buồn mang lại thách thức đặc biệt cho các nhà trị liệu.

poetry often captures what visual art cannot due to its unpicturability.

Thơ thường nắm bắt được những điều mà nghệ thuật thị giác không thể do tính không thể hình dung của nó.

the unpicturability of future events makes planning both necessary and uncertain.

Tính không thể hình dung của các sự kiện tương lai khiến việc lập kế hoạch vừa cần thiết vừa không chắc chắn.

religious mystics frequently discuss the unpicturability of the divine experience.

Các nhà huyền bí tôn giáo thường xuyên thảo luận về tính không thể hình dung của trải nghiệm thiêng liêng.

cognitive scientists study the unpicturability of consciousness itself.

Các nhà khoa học nhận thức nghiên cứu tính không thể hình dung của chính ý thức.

the documentary examined the unpicturability of trauma and its lasting effects.

Bộ phim tài liệu đã xem xét tính không thể hình dung của chấn thương và những ảnh hưởng lâu dài của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay