unplayed hand
lượt chưa chơi
unplayed game
trò chơi chưa chơi
still unplayed
vẫn chưa chơi
unplayed track
đoạn nhạc chưa chơi
unplayed level
mức độ chưa chơi
unplayed song
bài hát chưa chơi
unplayed role
vai diễn chưa chơi
unplayed match
trận đấu chưa chơi
unplayed card
thẻ chưa chơi
unplayed music
âm nhạc chưa chơi
the board game had several unplayed spaces.
Bàn chơi có nhiều không gian chưa được chơi.
we have a lot of unplayed music on the hard drive.
Chúng tôi có rất nhiều bài nhạc chưa được chơi trên ổ cứng.
there were several unplayed rounds in the tournament.
Có nhiều vòng đấu chưa được chơi trong giải đấu.
the unplayed hand of cards was shuffled and dealt.
Bộ bài chưa được chơi đã được xáo trộn và phát.
he had an unplayed role in the school play.
Anh ấy có một vai diễn chưa được diễn trong vở kịch trường học.
the unplayed level remains a challenge for many players.
Mức độ chưa được chơi vẫn là một thách thức đối với nhiều người chơi.
the unplayed portion of the concert was announced later.
Phần chưa được chơi của buổi hòa nhạc được công bố sau đó.
the unplayed script sat on his desk for weeks.
Bản kịch bản chưa được diễn đã nằm trên bàn anh ấy suốt nhiều tuần.
the unplayed video game sat gathering dust.
Trò chơi điện tử chưa được chơi ngồi đó và tích bụi.
an unplayed symphony was rediscovered in the archives.
Một bản giao hưởng chưa được chơi đã được khai quật lại trong kho lưu trữ.
the unplayed section of the song was added to the setlist.
Phần chưa được chơi của bài hát đã được thêm vào danh sách bài hát.
unplayed hand
lượt chưa chơi
unplayed game
trò chơi chưa chơi
still unplayed
vẫn chưa chơi
unplayed track
đoạn nhạc chưa chơi
unplayed level
mức độ chưa chơi
unplayed song
bài hát chưa chơi
unplayed role
vai diễn chưa chơi
unplayed match
trận đấu chưa chơi
unplayed card
thẻ chưa chơi
unplayed music
âm nhạc chưa chơi
the board game had several unplayed spaces.
Bàn chơi có nhiều không gian chưa được chơi.
we have a lot of unplayed music on the hard drive.
Chúng tôi có rất nhiều bài nhạc chưa được chơi trên ổ cứng.
there were several unplayed rounds in the tournament.
Có nhiều vòng đấu chưa được chơi trong giải đấu.
the unplayed hand of cards was shuffled and dealt.
Bộ bài chưa được chơi đã được xáo trộn và phát.
he had an unplayed role in the school play.
Anh ấy có một vai diễn chưa được diễn trong vở kịch trường học.
the unplayed level remains a challenge for many players.
Mức độ chưa được chơi vẫn là một thách thức đối với nhiều người chơi.
the unplayed portion of the concert was announced later.
Phần chưa được chơi của buổi hòa nhạc được công bố sau đó.
the unplayed script sat on his desk for weeks.
Bản kịch bản chưa được diễn đã nằm trên bàn anh ấy suốt nhiều tuần.
the unplayed video game sat gathering dust.
Trò chơi điện tử chưa được chơi ngồi đó và tích bụi.
an unplayed symphony was rediscovered in the archives.
Một bản giao hưởng chưa được chơi đã được khai quật lại trong kho lưu trữ.
the unplayed section of the song was added to the setlist.
Phần chưa được chơi của bài hát đã được thêm vào danh sách bài hát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay