unpollinated seeds
Quả không được thụ phấn
being unpollinated
đang không được thụ phấn
unpollinated fruit
quả không được thụ phấn
if unpollinated
nếu không được thụ phấn
unpollinated flowers
hoa không được thụ phấn
highly unpollinated
rất không được thụ phấn
remain unpollinated
vẫn không được thụ phấn
unpollinated ovaries
noãn chưa được thụ phấn
potentially unpollinated
có thể chưa được thụ phấn
found unpollinated
được phát hiện chưa được thụ phấn
the unpollinated apples fell to the ground, unable to produce seeds.
những quả táo chưa được thụ phấn rơi xuống đất, không thể tạo ra hạt.
farmers worried about the unpollinated crops and their potential yield loss.
nông dân lo lắng về những cây trồng chưa được thụ phấn và tổn thất năng suất tiềm tàng.
a lack of bees resulted in many unpollinated flowers on the farm.
sự thiếu hụt ong đã dẫn đến nhiều bông hoa chưa được thụ phấn trên nông trại.
the unpollinated squash plants produced no fruit throughout the season.
các cây mướp đắng chưa được thụ phấn không cho quả suốt mùa vụ.
researchers studied the impact of unpollinated plants on ecosystem health.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tác động của các loài thực vật chưa được thụ phấn đến sức khỏe hệ sinh thái.
we observed a significant number of unpollinated strawberries in the field.
chúng tôi quan sát thấy một số lượng đáng kể các quả dâu tây chưa được thụ phấn trên cánh đồng.
the unpollinated pumpkins were discarded due to their lack of seeds.
những quả bí ngòi chưa được thụ phấn đã bị vứt bỏ do thiếu hạt.
protecting pollinators is crucial to prevent widespread unpollinated plants.
bảo vệ các loài thụ phấn là rất quan trọng để ngăn chặn sự lan rộng của các loài thực vật chưa được thụ phấn.
the unpollinated corn stalks stood barren in the late summer heat.
những thân ngô chưa được thụ phấn đứng trơ trọi trong cái nóng của mùa hè muộn.
we analyzed the reasons behind the high percentage of unpollinated tomatoes.
chúng tôi đã phân tích các nguyên nhân dẫn đến tỷ lệ cao các quả cà chua chưa được thụ phấn.
the orchard suffered from a year with many unpollinated fruit trees.
vườn cây ăn quả đã chịu thiệt hại trong một năm với nhiều cây ăn quả chưa được thụ phấn.
unpollinated seeds
Quả không được thụ phấn
being unpollinated
đang không được thụ phấn
unpollinated fruit
quả không được thụ phấn
if unpollinated
nếu không được thụ phấn
unpollinated flowers
hoa không được thụ phấn
highly unpollinated
rất không được thụ phấn
remain unpollinated
vẫn không được thụ phấn
unpollinated ovaries
noãn chưa được thụ phấn
potentially unpollinated
có thể chưa được thụ phấn
found unpollinated
được phát hiện chưa được thụ phấn
the unpollinated apples fell to the ground, unable to produce seeds.
những quả táo chưa được thụ phấn rơi xuống đất, không thể tạo ra hạt.
farmers worried about the unpollinated crops and their potential yield loss.
nông dân lo lắng về những cây trồng chưa được thụ phấn và tổn thất năng suất tiềm tàng.
a lack of bees resulted in many unpollinated flowers on the farm.
sự thiếu hụt ong đã dẫn đến nhiều bông hoa chưa được thụ phấn trên nông trại.
the unpollinated squash plants produced no fruit throughout the season.
các cây mướp đắng chưa được thụ phấn không cho quả suốt mùa vụ.
researchers studied the impact of unpollinated plants on ecosystem health.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tác động của các loài thực vật chưa được thụ phấn đến sức khỏe hệ sinh thái.
we observed a significant number of unpollinated strawberries in the field.
chúng tôi quan sát thấy một số lượng đáng kể các quả dâu tây chưa được thụ phấn trên cánh đồng.
the unpollinated pumpkins were discarded due to their lack of seeds.
những quả bí ngòi chưa được thụ phấn đã bị vứt bỏ do thiếu hạt.
protecting pollinators is crucial to prevent widespread unpollinated plants.
bảo vệ các loài thụ phấn là rất quan trọng để ngăn chặn sự lan rộng của các loài thực vật chưa được thụ phấn.
the unpollinated corn stalks stood barren in the late summer heat.
những thân ngô chưa được thụ phấn đứng trơ trọi trong cái nóng của mùa hè muộn.
we analyzed the reasons behind the high percentage of unpollinated tomatoes.
chúng tôi đã phân tích các nguyên nhân dẫn đến tỷ lệ cao các quả cà chua chưa được thụ phấn.
the orchard suffered from a year with many unpollinated fruit trees.
vườn cây ăn quả đã chịu thiệt hại trong một năm với nhiều cây ăn quả chưa được thụ phấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay