seeded

[Mỹ]/'si:did/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trồng với hạt; không có hạt
Word Forms
thì quá khứseeded
quá khứ phân từseeded

Cụm từ & Cách kết hợp

seeds of doubt

những hạt giống của nghi ngờ

seeds of inspiration

những hạt giống của cảm hứng

seeded clouds

mây gieo hạt

seeded grass

cỏ gieo hạt

seeded land

đất gieo hạt

hairy seeded

gieo hạt lông lá

seeded team

đội gieo hạt

Câu ví dụ

the shoreline is seeded with a special grass.

bờ biển được gieo hạt với một loại cỏ đặc biệt.

They seeded the field with wheat.

Họ đã gieo hạt lúa mì trên cánh đồng.

Italy is one of the eight seeded teams.

Ý là một trong tám đội được gieo hạt.

technically, a nut is a single-seeded fruit.

Về mặt kỹ thuật, một loại hạt là một loại quả có một hạt duy nhất.

his interest in public service was seeded when he was a child.

Sự quan tâm của anh ấy đến công vụ bắt nguồn khi anh ấy còn nhỏ.

the team might be seeded because of their pull within soccer's international body.

Đội bóng có thể được gieo hạt vì ảnh hưởng của họ trong cơ quan quốc tế của bóng đá.

The optimized conditions for phosphorus recovery as hydroxyapatite from wastewater by synthetic tobermorite through seeded crystallization were studied in this paper.

Trong bài báo này, các điều kiện tối ưu hóa để thu hồi phốt pho dưới dạng hydroxyapatite từ nước thải bằng cách sử dụng tobermorite tổng hợp thông qua phương pháp kết tinh mồi đã được nghiên cứu.

SEM showed the porous structure of the CTCP and the seeded BMSCs were well attached to the CTCP with cytoplasmic extensions and lamellipodia.

SEM cho thấy cấu trúc xốp của CTCP và các BMSCs được cấy có gắn tốt với CTCP với các phần mở rộng và màng chân tế bào chất.

Tooth implants were generated from pig third molar tooth bud cells seeded onto polyglycolide (PGA) and polyglycolide-colactide (PLGA) scaffolds, and grown for 4 weeks in the omenta of adult rat hosts.

Các cấy ghép răng được tạo ra từ các tế bào mầm răng hàm thứ ba của lợn được cấy lên các cấu trúc hỗ trợ polyglycolide (PGA) và polyglycolide-colactide (PLGA), và nuôi cấy trong 4 tuần trong phúc mạc của các vật chủ chuột trưởng thành.

But if the complex emulsifier system is made of TMAC and OP-10, MS-1 and Peregal O or CTAC and Span-80, we can not synthesize any kind of satisfactory seeded emulsions.

Nhưng nếu hệ thống nhũ hóa phức tạp được tạo thành từ TMAC và OP-10, MS-1 và Peregal O hoặc CTAC và Span-80, chúng tôi không thể tổng hợp bất kỳ loại nhũ tương gieo hạt ưng ý nào.

RESULTS:SEM showed the porous structure of the CTCP and the seeded hPDLCs were well attached to the CTCP with cytoplasmic extensions and lamellipodia.

KẾT QUẢ: SEM cho thấy cấu trúc xốp của CTCP và các hPDLCs được cấy có gắn tốt với CTCP với các phần mở rộng và màng chân tế bào chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay