unprinted

[Mỹ]/ʌnˈprɪntɪd/
[Anh]/ʌnˈprɪntɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được in; không được xuất bản; không được phát hành; không được sản xuất in.

Cụm từ & Cách kết hợp

unprinted material

vật liệu chưa in

unprinted page

trang chưa in

unprinted document

tài liệu chưa in

unprinted text

văn bản chưa in

unprinted proof

bản in thử chưa in

unprinted sheet

giấy chưa in

unprinted copy

bản sao chưa in

unprinted item

mục chưa in

unprinted form

mẫu chưa in

unprinted version

bản chưa in

Câu ví dụ

the unprinted pages were filled with notes.

các trang in chưa in đã được lấp đầy bằng ghi chú.

she found an unprinted manuscript in the attic.

cô ấy tìm thấy một bản thảo chưa in trên gác mái.

we decided to leave the unprinted materials at home.

chúng tôi quyết định để lại các tài liệu chưa in ở nhà.

the unprinted proofs need to be reviewed.

các bản in thử chưa in cần được xem xét.

he prefers unprinted books for his collection.

anh ấy thích những cuốn sách chưa in cho bộ sưu tập của mình.

there are many unprinted designs waiting for approval.

có rất nhiều thiết kế chưa in đang chờ được phê duyệt.

the unprinted tickets were accidentally discarded.

những vé chưa in đã bị vứt bỏ một cách vô tình.

she kept the unprinted invitations for future use.

cô ấy giữ lại những lời mời chưa in để sử dụng sau này.

they discovered unprinted photographs in the drawer.

họ phát hiện ra những bức ảnh chưa in trong ngăn kéo.

he prefers to work with unprinted materials for his art.

anh ấy thích làm việc với các vật liệu chưa in cho nghệ thuật của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay