unpromptly responded
phản ứng không được yêu cầu
unpromptly volunteered
tự nguyện không được yêu cầu
unpromptly offered
đề nghị không được yêu cầu
unpromptly acted
hành động không được yêu cầu
unpromptly spoke
nói không được yêu cầu
unpromptly leaving
rời đi không được yêu cầu
unpromptly arrived
đến không được yêu cầu
unpromptly helping
giúp đỡ không được yêu cầu
unpromptly initiated
khai mạc không được yêu cầu
unpromptly engaging
tham gia không được yêu cầu
he unpromptly offered to help with the project, which was very kind.
Anh ấy bất ngờ đề nghị giúp đỡ dự án, điều đó rất tốt bụng.
the dog unpromptly started barking at the mail carrier.
Con chó bất ngờ bắt đầu sủa vào người đưa thư.
she unpromptly began to cry during the sad movie scene.
Cô ấy bất ngờ bắt đầu khóc trong cảnh phim buồn.
the child unpromptly ran towards his mother with a hug.
Trẻ em bất ngờ chạy tới mẹ với cái ôm.
the musician unpromptly launched into a lively improvisation.
Nhạc sĩ bất ngờ bắt đầu một đoạn độc tấu sôi động.
he unpromptly confessed his feelings to her, surprising everyone.
Anh ấy bất ngờ thú nhận cảm xúc của mình với cô ấy, khiến mọi người ngạc nhiên.
the team unpromptly decided to change their strategy mid-game.
Đội bất ngờ quyết định thay đổi chiến lược giữa chừng trận đấu.
she unpromptly burst out laughing at his silly joke.
Cô ấy bất ngờ cười lớn vì trò đùa ngớ ngẩn của anh ấy.
the speaker unpromptly posed a challenging question to the audience.
Người phát biểu bất ngờ đặt ra một câu hỏi khó cho khán giả.
he unpromptly volunteered to take on extra responsibilities.
Anh ấy bất ngờ tình nguyện đảm nhận thêm trách nhiệm.
the engine unpromptly sputtered and died on the highway.
Máy động cơ bất ngờ ì rồi tắt trên đường cao tốc.
unpromptly responded
phản ứng không được yêu cầu
unpromptly volunteered
tự nguyện không được yêu cầu
unpromptly offered
đề nghị không được yêu cầu
unpromptly acted
hành động không được yêu cầu
unpromptly spoke
nói không được yêu cầu
unpromptly leaving
rời đi không được yêu cầu
unpromptly arrived
đến không được yêu cầu
unpromptly helping
giúp đỡ không được yêu cầu
unpromptly initiated
khai mạc không được yêu cầu
unpromptly engaging
tham gia không được yêu cầu
he unpromptly offered to help with the project, which was very kind.
Anh ấy bất ngờ đề nghị giúp đỡ dự án, điều đó rất tốt bụng.
the dog unpromptly started barking at the mail carrier.
Con chó bất ngờ bắt đầu sủa vào người đưa thư.
she unpromptly began to cry during the sad movie scene.
Cô ấy bất ngờ bắt đầu khóc trong cảnh phim buồn.
the child unpromptly ran towards his mother with a hug.
Trẻ em bất ngờ chạy tới mẹ với cái ôm.
the musician unpromptly launched into a lively improvisation.
Nhạc sĩ bất ngờ bắt đầu một đoạn độc tấu sôi động.
he unpromptly confessed his feelings to her, surprising everyone.
Anh ấy bất ngờ thú nhận cảm xúc của mình với cô ấy, khiến mọi người ngạc nhiên.
the team unpromptly decided to change their strategy mid-game.
Đội bất ngờ quyết định thay đổi chiến lược giữa chừng trận đấu.
she unpromptly burst out laughing at his silly joke.
Cô ấy bất ngờ cười lớn vì trò đùa ngớ ngẩn của anh ấy.
the speaker unpromptly posed a challenging question to the audience.
Người phát biểu bất ngờ đặt ra một câu hỏi khó cho khán giả.
he unpromptly volunteered to take on extra responsibilities.
Anh ấy bất ngờ tình nguyện đảm nhận thêm trách nhiệm.
the engine unpromptly sputtered and died on the highway.
Máy động cơ bất ngờ ì rồi tắt trên đường cao tốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay