unreached people
những người chưa tiếp cận
unreached areas
những khu vực chưa tiếp cận
unreached groups
những nhóm chưa tiếp cận
unreached nations
những quốc gia chưa tiếp cận
unreached communities
những cộng đồng chưa tiếp cận
unreached tribes
những bộ lạc chưa tiếp cận
unreached populations
những dân số chưa tiếp cận
unreached regions
những vùng chưa tiếp cận
unreached demographics
những đặc điểm nhân khẩu học chưa tiếp cận
unreached sectors
những lĩnh vực chưa tiếp cận
many remote areas remain unreached by modern technology.
nhiều khu vực hẻo lánh vẫn chưa tiếp cận được với công nghệ hiện đại.
the charity aims to assist unreached communities around the world.
tổ từ thiện hướng đến việc hỗ trợ các cộng đồng chưa tiếp cận được trên toàn thế giới.
unreached populations often lack access to basic healthcare.
dân số chưa tiếp cận thường thiếu khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản.
efforts are being made to connect unreached youth with educational resources.
nỗ lực đang được thực hiện để kết nối giới trẻ chưa tiếp cận với các nguồn tài nguyên giáo dục.
unreached markets present unique opportunities for businesses.
các thị trường chưa tiếp cận mang đến những cơ hội độc đáo cho các doanh nghiệp.
the organization focuses on reaching out to unreached populations.
tổ chức tập trung vào việc tiếp cận các dân số chưa tiếp cận.
unreached areas often have rich cultural diversity.
các khu vực chưa tiếp cận thường có sự đa dạng văn hóa phong phú.
there are many unreached regions that need humanitarian aid.
có rất nhiều khu vực chưa tiếp cận cần được hỗ trợ nhân đạo.
unreached individuals may feel isolated from society.
những cá nhân chưa tiếp cận có thể cảm thấy bị cô lập khỏi xã hội.
innovative solutions are required to serve unreached customers.
cần có các giải pháp sáng tạo để phục vụ khách hàng chưa tiếp cận.
unreached people
những người chưa tiếp cận
unreached areas
những khu vực chưa tiếp cận
unreached groups
những nhóm chưa tiếp cận
unreached nations
những quốc gia chưa tiếp cận
unreached communities
những cộng đồng chưa tiếp cận
unreached tribes
những bộ lạc chưa tiếp cận
unreached populations
những dân số chưa tiếp cận
unreached regions
những vùng chưa tiếp cận
unreached demographics
những đặc điểm nhân khẩu học chưa tiếp cận
unreached sectors
những lĩnh vực chưa tiếp cận
many remote areas remain unreached by modern technology.
nhiều khu vực hẻo lánh vẫn chưa tiếp cận được với công nghệ hiện đại.
the charity aims to assist unreached communities around the world.
tổ từ thiện hướng đến việc hỗ trợ các cộng đồng chưa tiếp cận được trên toàn thế giới.
unreached populations often lack access to basic healthcare.
dân số chưa tiếp cận thường thiếu khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản.
efforts are being made to connect unreached youth with educational resources.
nỗ lực đang được thực hiện để kết nối giới trẻ chưa tiếp cận với các nguồn tài nguyên giáo dục.
unreached markets present unique opportunities for businesses.
các thị trường chưa tiếp cận mang đến những cơ hội độc đáo cho các doanh nghiệp.
the organization focuses on reaching out to unreached populations.
tổ chức tập trung vào việc tiếp cận các dân số chưa tiếp cận.
unreached areas often have rich cultural diversity.
các khu vực chưa tiếp cận thường có sự đa dạng văn hóa phong phú.
there are many unreached regions that need humanitarian aid.
có rất nhiều khu vực chưa tiếp cận cần được hỗ trợ nhân đạo.
unreached individuals may feel isolated from society.
những cá nhân chưa tiếp cận có thể cảm thấy bị cô lập khỏi xã hội.
innovative solutions are required to serve unreached customers.
cần có các giải pháp sáng tạo để phục vụ khách hàng chưa tiếp cận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay