undeveloped

[Mỹ]/ʌndɪ'veləpt/
[Anh]/ˌʌndɪ'vɛləpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chưa phát triển hoàn toàn; chưa trưởng thành; chưa phát triển; không tiên tiến; không được rửa.

Câu ví dụ

This is a block of undeveloped land.

Đây là một khu đất chưa phát triển.

undeveloped buds and shoots.

Những nụ và chồi non chưa phát triển.

Don't expose undeveloped film to light.

Đừng để phim chưa phát triển tiếp xúc với ánh sáng.

Ví dụ thực tế

The earth man's world is tiny and undeveloped.

Thế giới của con người trên Trái Đất nhỏ bé và chưa phát triển.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

She traveled to undeveloped countries and worked for free.

Cô ấy đã đi du lịch đến các quốc gia chưa phát triển và làm việc miễn phí.

Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.

In Indonesia, despite strong growth in consumption, the waste treatment system is still undeveloped.

Ở Indonesia, bất chấp sự tăng trưởng mạnh mẽ về tiêu dùng, hệ thống xử lý chất thải vẫn chưa phát triển.

Nguồn: Environment and Science

Long ago, the people who settled in undeveloped areas in America first told tall tales.

Ngày xưa, những người định cư ở các vùng chưa phát triển ở Mỹ đã kể những câu chuyện hoang đường.

Nguồn: VOA Special December 2018 Collection

Papua New Guinea and Equatorial Guinea—both undeveloped places with big extractive industries—are longstanding examples.

Papua New Guinea và Guinea Xích đạo - cả hai đều là những nơi chưa phát triển với các ngành công nghiệp khai thác lớn - là những ví dụ lâu đời.

Nguồn: The Economist - International

And inside hundreds of boxes were over 150,000 undeveloped negatives from a camera she carried everywhere.

Và bên trong hàng trăm hộp là hơn 150.000 phim chụp chưa phát triển từ chiếc máy ảnh mà cô ấy luôn mang theo bên mình.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2014

Lodge said the great nations of the world were taking control of the world's undeveloped areas.

Lodge nói rằng các quốc gia lớn trên thế giới đang nắm quyền kiểm soát các khu vực chưa phát triển của thế giới.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

Urban sprawl is the way a city spreads into undeveloped land around it, often without planning permission.

Sự mở rộng đô thị là cách một thành phố lan rộng ra các vùng đất chưa phát triển xung quanh nó, thường là không có sự cho phép quy hoạch.

Nguồn: 6 Minute English

But he did note the widespread effects of growing cities and loss of undeveloped areas to agriculture.

Nhưng ông cũng lưu ý về những tác động lan rộng của các thành phố đang phát triển và mất các khu vực chưa phát triển cho nông nghiệp.

Nguồn: VOA Special English: World

But this podcast is more full of undeveloped jokes.

Nhưng podcast này có nhiều trò đùa chưa phát triển hơn.

Nguồn: Accompany you to sleep.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay