unreduced form
dạng chưa được giản ước
unreduced fraction
phân số chưa được giản ước
unreduced rate
tỷ lệ chưa được giản ước
unreduced cost
chi phí chưa được giản ước
unreduced size
kích thước chưa được giản ước
unreduced data
dữ liệu chưa được giản ước
unreduced version
phiên bản chưa được giản ước
unreduced output
đầu ra chưa được giản ước
unreduced signal
tín hiệu chưa được giản ước
unreduced image
ảnh chưa được giản ước
the data remained unreduced after the analysis.
dữ liệu vẫn không được giảm sau phân tích.
we need to keep the budget unreduced for this project.
chúng tôi cần giữ nguyên ngân sách cho dự án này.
the company's profits were unreduced despite the market downturn.
lợi nhuận của công ty không bị giảm bất chấp sự suy giảm của thị trường.
she insisted that her workload remain unreduced.
cô ấy nhấn mạnh rằng khối lượng công việc của cô ấy phải được giữ nguyên.
his enthusiasm for the project remained unreduced.
niềm đam mê của anh ấy với dự án vẫn không hề giảm.
the quality of the product was unreduced throughout the production process.
chất lượng sản phẩm không bị giảm trong suốt quá trình sản xuất.
they wanted the benefits to be unreduced for all employees.
họ muốn các phúc lợi được giữ nguyên cho tất cả nhân viên.
the team's performance remained unreduced even under pressure.
hiệu suất của nhóm vẫn không bị giảm ngay cả khi chịu áp lực.
we aim to keep our service quality unreduced.
chúng tôi hướng tới việc giữ nguyên chất lượng dịch vụ của mình.
the research findings were unreduced by any external factors.
các kết quả nghiên cứu không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ yếu tố bên ngoài nào.
unreduced form
dạng chưa được giản ước
unreduced fraction
phân số chưa được giản ước
unreduced rate
tỷ lệ chưa được giản ước
unreduced cost
chi phí chưa được giản ước
unreduced size
kích thước chưa được giản ước
unreduced data
dữ liệu chưa được giản ước
unreduced version
phiên bản chưa được giản ước
unreduced output
đầu ra chưa được giản ước
unreduced signal
tín hiệu chưa được giản ước
unreduced image
ảnh chưa được giản ước
the data remained unreduced after the analysis.
dữ liệu vẫn không được giảm sau phân tích.
we need to keep the budget unreduced for this project.
chúng tôi cần giữ nguyên ngân sách cho dự án này.
the company's profits were unreduced despite the market downturn.
lợi nhuận của công ty không bị giảm bất chấp sự suy giảm của thị trường.
she insisted that her workload remain unreduced.
cô ấy nhấn mạnh rằng khối lượng công việc của cô ấy phải được giữ nguyên.
his enthusiasm for the project remained unreduced.
niềm đam mê của anh ấy với dự án vẫn không hề giảm.
the quality of the product was unreduced throughout the production process.
chất lượng sản phẩm không bị giảm trong suốt quá trình sản xuất.
they wanted the benefits to be unreduced for all employees.
họ muốn các phúc lợi được giữ nguyên cho tất cả nhân viên.
the team's performance remained unreduced even under pressure.
hiệu suất của nhóm vẫn không bị giảm ngay cả khi chịu áp lực.
we aim to keep our service quality unreduced.
chúng tôi hướng tới việc giữ nguyên chất lượng dịch vụ của mình.
the research findings were unreduced by any external factors.
các kết quả nghiên cứu không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ yếu tố bên ngoài nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay