unregisters

[Mỹ]/ˌʌnˈrɛdʒɪstəz/
[Anh]/ˌʌnˈrɛdʒɪstərz/

Dịch

v. thì hiện tại thứ ba số người của unregister; để gỡ bỏ hoặc hủy bỏ một đăng ký
n. dạng số nhiều của unregister (danh từ); các trường hợp gỡ bỏ khỏi sổ đăng ký

Cụm từ & Cách kết hợp

user unregisters

Người dùng hủy đăng ký

unregisters successfully

Hủy đăng ký thành công

unregisters from service

Hủy đăng ký khỏi dịch vụ

unregisters account

Hủy đăng ký tài khoản

unregisters device

Hủy đăng ký thiết bị

unregisters listener

Hủy đăng ký trình nghe

unregisters handler

Hủy đăng ký xử lý

unregisters callback

Hủy đăng ký hàm gọi lại

system unregisters

Hệ thống hủy đăng ký

unregisters subscription

Hủy đăng ký thuê bao

Câu ví dụ

the system automatically unregisters inactive users from the database.

Hệ thống tự động hủy đăng ký các người dùng không hoạt động khỏi cơ sở dữ liệu.

please unregisters your account before deleting the application.

Vui lòng hủy đăng ký tài khoản của bạn trước khi xóa ứng dụng.

the software unregisters itself after the trial period expires.

Phần mềm sẽ tự hủy đăng ký sau khi hết hạn dùng thử.

we need to unregisters these outdated device drivers immediately.

Chúng ta cần hủy đăng ký các trình điều khiển thiết bị lỗi thời này ngay lập tức.

the admin can unregisters multiple accounts at once.

Quản trị viên có thể hủy đăng ký nhiều tài khoản cùng lúc.

when you uninstall, the program unregisters all associated components.

Khi bạn gỡ cài đặt, chương trình sẽ hủy đăng ký tất cả các thành phần liên quan.

make sure to unregisters your email from all mailing lists.

Hãy đảm bảo hủy đăng ký email của bạn khỏi tất cả các danh sách gửi thư.

the server will unregisters the session after timeout.

Máy chủ sẽ hủy đăng ký phiên sau khi hết thời gian chờ.

users must unregisters their accounts before switching to a different platform.

Người dùng phải hủy đăng ký tài khoản của họ trước khi chuyển sang nền tảng khác.

the application automatically unregisters listeners when closed.

Ứng dụng tự động hủy đăng ký các trình lắng nghe khi đóng.

you should unregisters any temporary licenses before reinstallation.

Bạn nên hủy đăng ký bất kỳ giấy phép tạm thời nào trước khi cài đặt lại.

the system administrator can unregisters user permissions remotely.

Quản trị viên hệ thống có thể hủy đăng ký quyền người dùng từ xa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay