unreserve

[Mỹ]/ʌn.rɪˈzɜːv/
[Anh]/ʌn.rɪˈzɝːv/

Dịch

n. sự thẳng thắn; sự cởi mở; sự chân thành

Cụm từ & Cách kết hợp

unreserve ticket

hủy vé

unreserve seat

hủy chỗ ngồi

unreserve table

hủy bàn

unreserve booking

hủy đặt chỗ

unreserve spot

hủy vị trí

unreserve room

hủy phòng

unreserve appointment

hủy cuộc hẹn

unreserve service

hủy dịch vụ

unreserve facility

hủy tiện ích

unreserve event

hủy sự kiện

Câu ví dụ

she decided to unreserve her table at the restaurant.

Cô ấy quyết định hủy đặt bàn tại nhà hàng.

he asked to unreserve the tickets for the concert.

Anh ấy yêu cầu hủy vé hòa nhạc.

they chose to unreserve their hotel room for the weekend.

Họ chọn hủy đặt phòng khách sạn cho cuối tuần.

we need to unreserve the conference room for the meeting.

Chúng ta cần hủy đặt phòng hội nghị cho cuộc họp.

she was able to unreserve her flight without any fees.

Cô ấy có thể hủy chuyến bay mà không mất bất kỳ khoản phí nào.

he tried to unreserve his spot in the online class.

Anh ấy cố gắng hủy chỗ của mình trong lớp học trực tuyến.

it’s easy to unreserve a rental car if your plans change.

Rất dễ dàng để hủy đặt xe cho thuê nếu kế hoạch của bạn thay đổi.

they will unreserve the venue if the event is canceled.

Họ sẽ hủy đặt địa điểm nếu sự kiện bị hủy bỏ.

she forgot to unreserve the tickets before the deadline.

Cô ấy quên hủy vé trước thời hạn chót.

he decided to unreserve his subscription to the magazine.

Anh ấy quyết định hủy đăng ký tạp chí của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay