unrinsed dishes
bát chưa rửa
unrinsed fruits
hoa quả chưa rửa
unrinsed vegetables
rau củ chưa rửa
unrinsed soap
xà phòng chưa rửa
unrinsed clothes
quần áo chưa rửa
unrinsed hair
tóc chưa rửa
unrinsed paint
sơn chưa rửa
unrinsed equipment
thiết bị chưa rửa
unrinsed surfaces
bề mặt chưa rửa
make sure the dishes are not unrinsed before putting them in the dishwasher.
Hãy chắc chắn rằng các món ăn không được để lại dính bẩn trước khi cho vào máy rửa chén.
the salad should not be unrinsed to avoid any dirt.
Salad không nên để lại dính bẩn để tránh bất kỳ bụi bẩn nào.
unrinsed fruits can carry harmful bacteria.
Trái cây chưa rửa có thể mang theo vi khuẩn gây hại.
it's important to avoid unrinsed vegetables in your meals.
Điều quan trọng là tránh các loại rau chưa rửa trong bữa ăn của bạn.
he noticed that the unrinsed paint left a sticky residue.
Anh ấy nhận thấy rằng sơn chưa rửa để lại lớp màng dính.
unrinsed laundry can develop a musty smell.
Quần áo chưa rửa có thể phát triển mùi mốc.
always rinse your hands after handling unrinsed food items.
Luôn rửa tay sau khi xử lý các món ăn chưa rửa.
the unrinsed soap left a film on the surface.
Xà phòng chưa rửa để lại một lớp màng trên bề mặt.
unrinsed dishes can attract pests in the kitchen.
Các món ăn chưa rửa có thể thu hút sâu bọ trong bếp.
she was careful not to leave any unrinsed items in the sink.
Cô ấy cẩn thận không để lại bất kỳ món đồ chưa rửa nào trong bồn rửa.
unrinsed dishes
bát chưa rửa
unrinsed fruits
hoa quả chưa rửa
unrinsed vegetables
rau củ chưa rửa
unrinsed soap
xà phòng chưa rửa
unrinsed clothes
quần áo chưa rửa
unrinsed hair
tóc chưa rửa
unrinsed paint
sơn chưa rửa
unrinsed equipment
thiết bị chưa rửa
unrinsed surfaces
bề mặt chưa rửa
make sure the dishes are not unrinsed before putting them in the dishwasher.
Hãy chắc chắn rằng các món ăn không được để lại dính bẩn trước khi cho vào máy rửa chén.
the salad should not be unrinsed to avoid any dirt.
Salad không nên để lại dính bẩn để tránh bất kỳ bụi bẩn nào.
unrinsed fruits can carry harmful bacteria.
Trái cây chưa rửa có thể mang theo vi khuẩn gây hại.
it's important to avoid unrinsed vegetables in your meals.
Điều quan trọng là tránh các loại rau chưa rửa trong bữa ăn của bạn.
he noticed that the unrinsed paint left a sticky residue.
Anh ấy nhận thấy rằng sơn chưa rửa để lại lớp màng dính.
unrinsed laundry can develop a musty smell.
Quần áo chưa rửa có thể phát triển mùi mốc.
always rinse your hands after handling unrinsed food items.
Luôn rửa tay sau khi xử lý các món ăn chưa rửa.
the unrinsed soap left a film on the surface.
Xà phòng chưa rửa để lại một lớp màng trên bề mặt.
unrinsed dishes can attract pests in the kitchen.
Các món ăn chưa rửa có thể thu hút sâu bọ trong bếp.
she was careful not to leave any unrinsed items in the sink.
Cô ấy cẩn thận không để lại bất kỳ món đồ chưa rửa nào trong bồn rửa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay