unrooted tree
cây không có gốc
feeling unrooted
cảm thấy không có gốc
unrooted population
dân số không có gốc
be unrooted
không có gốc
unrooted sense
cảm giác không có gốc
unrooted lives
cuộc sống không có gốc
unrooted identity
danh tính không có gốc
unrooted wanderer
người lang thang không có gốc
unrooted existence
sự tồn tại không có gốc
unrooted feeling
cảm giác không có gốc
the unrooted tree showed no clear evolutionary relationships.
Cây không có gốc không cho thấy những mối quan hệ tiến hóa rõ ràng.
we used an unrooted phylogenetic tree to represent the data.
Chúng tôi đã sử dụng một cây phát sinh loài không có gốc để biểu diễn dữ liệu.
the unrooted network allowed for more complex evolutionary scenarios.
Mạng không có gốc cho phép các kịch bản tiến hóa phức tạp hơn.
the analysis produced an unrooted graph of gene relationships.
Phân tích tạo ra một đồ thị không có gốc về mối quan hệ giữa các gen.
an unrooted tree is useful when the root is unknown.
Cây không có gốc hữu ích khi gốc không xác định.
the unrooted approach avoids assumptions about the common ancestor.
Phương pháp không có gốc tránh những giả định về tổ tiên chung.
we compared the unrooted and rooted tree topologies.
Chúng tôi so sánh cấu trúc cây không có gốc và có gốc.
the unrooted network displayed intricate connections between species.
Mạng không có gốc thể hiện những kết nối phức tạp giữa các loài.
the software generated an unrooted tree from the sequence data.
Phần mềm tạo ra một cây không có gốc từ dữ liệu trình tự.
researchers often use unrooted trees for exploratory analysis.
Các nhà nghiên cứu thường sử dụng cây không có gốc để phân tích thăm dò.
the unrooted visualization highlighted the complex relationships.
Hình ảnh trực quan không có gốc làm nổi bật những mối quan hệ phức tạp.
unrooted tree
cây không có gốc
feeling unrooted
cảm thấy không có gốc
unrooted population
dân số không có gốc
be unrooted
không có gốc
unrooted sense
cảm giác không có gốc
unrooted lives
cuộc sống không có gốc
unrooted identity
danh tính không có gốc
unrooted wanderer
người lang thang không có gốc
unrooted existence
sự tồn tại không có gốc
unrooted feeling
cảm giác không có gốc
the unrooted tree showed no clear evolutionary relationships.
Cây không có gốc không cho thấy những mối quan hệ tiến hóa rõ ràng.
we used an unrooted phylogenetic tree to represent the data.
Chúng tôi đã sử dụng một cây phát sinh loài không có gốc để biểu diễn dữ liệu.
the unrooted network allowed for more complex evolutionary scenarios.
Mạng không có gốc cho phép các kịch bản tiến hóa phức tạp hơn.
the analysis produced an unrooted graph of gene relationships.
Phân tích tạo ra một đồ thị không có gốc về mối quan hệ giữa các gen.
an unrooted tree is useful when the root is unknown.
Cây không có gốc hữu ích khi gốc không xác định.
the unrooted approach avoids assumptions about the common ancestor.
Phương pháp không có gốc tránh những giả định về tổ tiên chung.
we compared the unrooted and rooted tree topologies.
Chúng tôi so sánh cấu trúc cây không có gốc và có gốc.
the unrooted network displayed intricate connections between species.
Mạng không có gốc thể hiện những kết nối phức tạp giữa các loài.
the software generated an unrooted tree from the sequence data.
Phần mềm tạo ra một cây không có gốc từ dữ liệu trình tự.
researchers often use unrooted trees for exploratory analysis.
Các nhà nghiên cứu thường sử dụng cây không có gốc để phân tích thăm dò.
the unrooted visualization highlighted the complex relationships.
Hình ảnh trực quan không có gốc làm nổi bật những mối quan hệ phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay