unsalted

[Mỹ]/ʌn'sɔːltɪd/
[Anh]/ʌn'sɔltɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tươi; không dưa; không muối

Cụm từ & Cách kết hợp

unsalted butter

bơ không muối

unsalted popcorn

bắp rang không muối

unsalted nuts

các loại hạt không muối

unsalted crackers

bánh quy giòn không muối

Câu ví dụ

very hard unsalted biscuit

Bánh quy không muối rất cứng.

a tub of unsalted butter that spreads so well.

Một thùng bơ không muối, dễ phết.

Ví dụ thực tế

Next, add five tablespoons of diced, very cold, unsalted butter.

Tiếp theo, thêm năm muỗng canh bơ lạnh giá, thái hạt lựu, không muối.

Nguồn: Chef Natasha

We're going to use 500 grams of self-raising flour, 150 grams of diced unsalted butter.

Chúng ta sẽ sử dụng 500 gram bột tự nổi, 150 gram bơ không muối thái hạt lựu.

Nguồn: Make healthy meals with Jamie.

I always use salted butter, unless the recipe asks for sweet butter in which case I use unsalted.

Tôi luôn dùng bơ có muối, trừ khi công thức yêu cầu dùng bơ ngọt thì tôi dùng bơ không muối.

Nguồn: Victoria Kitchen

I like to use the unsalted for this recipe.

Tôi thích dùng loại không muối cho công thức này.

Nguồn: What to eat at Christmas?

Crunchy, unsalted almond butter with raspberry jam.

Bơ hạnh nhân giòn, không muối với mứt dâu tây.

Nguồn: Snack Exchange

Specifically, a box of four sticks, unsalted.

Cụ thể, một hộp bốn thanh, không muối.

Nguồn: Money Earth

I use salted, but you can use unsalted.

Tôi dùng loại có muối, nhưng bạn có thể dùng loại không muối.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

Next, cut in eight tablespoons of room temperature, unsalted butter.

Tiếp theo, trộn đều tám muỗng canh bơ không muối ở nhiệt độ phòng.

Nguồn: Chef Natasha

Salted butter has one code; unsalted butter has a different code.

Bơ có muối có một mã; bơ không muối có một mã khác.

Nguồn: Money Earth

In a medium sauce pan over medium heat, melt eight tablespoons of unsalted butter.

Trong một chảo sốt vừa phải trên lửa vừa, đun chảy tám muỗng canh bơ không muối.

Nguồn: Chef Natasha

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay