unsanitizable

[Mỹ]//ˌʌnˈsænɪtaɪzəbl//
[Anh]//ˌʌnˈsænɪtaɪzəbl//

Dịch

adj. Không thể được khử trùng; không thể làm sạch hoặc loại bỏ vi khuẩn hoặc chất có hại.

Câu ví dụ

the firm identified several unsanitizable inputs in the legacy code.

Công ty đã xác định được một số đầu vào không thể khử trùng trong mã nguồn cũ.

critical security vulnerabilities often stem from unsanitizable user data.

Các lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng thường bắt nguồn từ dữ liệu người dùng không thể khử trùng.

developers flagged the specific variable as unsanitizable and dangerous.

Các lập trình viên đã đánh dấu biến cụ thể này là không thể khử trùng và nguy hiểm.

this error message is intentionally unsanitizable for debugging purposes.

Thông báo lỗi này được thiết kế cố ý không thể khử trùng để phục vụ mục đích gỡ lỗi.

any unsanitizable string could potentially lead to a buffer overflow.

Bất kỳ chuỗi nào không thể khử trùng đều có thể gây ra tràn bộ đệm.

the system architecture relies on containing unsanitizable binary blobs.

Thiết kế kiến trúc hệ thống dựa trên việc chứa các khối nhị phân không thể khử trùng.

strict protocols are required when moving unsanitizable content between servers.

Các quy trình nghiêm ngặt là cần thiết khi di chuyển nội dung không thể khử trùng giữa các máy chủ.

the team debated how to isolate the unsanitizable request payload.

Đội ngũ đã tranh luận về cách cô lập tải lượng yêu cầu không thể khử trùng.

some metadata fields remain unsanitizable due to strict formatting requirements.

Một số trường dữ liệu siêu văn bản vẫn không thể khử trùng do các yêu cầu định dạng nghiêm ngặt.

ignoring unsanitizable parameters creates significant risks for the application.

Bỏ qua các tham số không thể khử trùng sẽ tạo ra những rủi ro đáng kể cho ứng dụng.

the firewall effectively blocks unsanitizable packets from entering the network.

Tường lửa hiệu quả trong việc chặn các gói dữ liệu không thể khử trùng khỏi việc truy nhập mạng.

you must never store unsanitizable text directly in the main database.

Bạn tuyệt đối không được lưu trữ văn bản không thể khử trùng trực tiếp vào cơ sở dữ liệu chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay