uncleanable mess
chỗ bẩn không thể làm sạch
completely uncleanable
hoàn toàn không thể làm sạch
being uncleanable
đang không thể làm sạch
found uncleanable
phát hiện không thể làm sạch
uncleanable surface
mặt phẳng không thể làm sạch
deemed uncleanable
được coi là không thể làm sạch
uncleanable stain
đốm bẩn không thể làm sạch
so uncleanable
vậy mà không thể làm sạch
uncleanable area
khu vực không thể làm sạch
uncleanable state
trạng thái không thể làm sạch
the graffiti on the abandoned building was completely uncleanable.
Chất bẩn trên tòa nhà bỏ hoang hoàn toàn không thể làm sạch.
the stubborn stain proved to be utterly uncleanable with household products.
Chất bẩn cứng đầu đã chứng minh hoàn toàn không thể làm sạch bằng các sản phẩm gia đình.
after the oil spill, some areas of the beach remained uncleanable.
Sau sự cố tràn dầu, một số khu vực trên bãi biển vẫn không thể làm sạch.
the historical documents were fragile and largely uncleanable.
Các tài liệu lịch sử rất mong manh và phần lớn không thể làm sạch.
the crime scene was so contaminated it was deemed uncleanable.
Hiện trường tội phạm bị ô nhiễm đến mức được coi là không thể làm sạch.
the persistent smell was an uncleanable consequence of the factory's operations.
Mùi hôi dai dẳng là hậu quả không thể làm sạch từ hoạt động của nhà máy.
the damage to the antique furniture was sadly uncleanable.
Thiệt hại đối với đồ nội thất cổ là điều đáng buồn và không thể làm sạch.
the politician's reputation suffered from an uncleanable scandal.
Tên tuổi của chính trị gia bị tổn hại bởi một bê bối không thể xóa bỏ.
the software glitch left behind an uncleanable trace in the system logs.
Lỗi phần mềm để lại dấu vết không thể xóa bỏ trong nhật ký hệ thống.
the artist used unconventional materials, resulting in an uncleanable canvas.
Nghệ sĩ sử dụng các vật liệu phi truyền thống, dẫn đến một bức tranh không thể làm sạch.
the memory of the tragedy was an uncleanable wound in the community.
Ký ức về thảm họa là một vết thương không thể chữa lành trong cộng đồng.
uncleanable mess
chỗ bẩn không thể làm sạch
completely uncleanable
hoàn toàn không thể làm sạch
being uncleanable
đang không thể làm sạch
found uncleanable
phát hiện không thể làm sạch
uncleanable surface
mặt phẳng không thể làm sạch
deemed uncleanable
được coi là không thể làm sạch
uncleanable stain
đốm bẩn không thể làm sạch
so uncleanable
vậy mà không thể làm sạch
uncleanable area
khu vực không thể làm sạch
uncleanable state
trạng thái không thể làm sạch
the graffiti on the abandoned building was completely uncleanable.
Chất bẩn trên tòa nhà bỏ hoang hoàn toàn không thể làm sạch.
the stubborn stain proved to be utterly uncleanable with household products.
Chất bẩn cứng đầu đã chứng minh hoàn toàn không thể làm sạch bằng các sản phẩm gia đình.
after the oil spill, some areas of the beach remained uncleanable.
Sau sự cố tràn dầu, một số khu vực trên bãi biển vẫn không thể làm sạch.
the historical documents were fragile and largely uncleanable.
Các tài liệu lịch sử rất mong manh và phần lớn không thể làm sạch.
the crime scene was so contaminated it was deemed uncleanable.
Hiện trường tội phạm bị ô nhiễm đến mức được coi là không thể làm sạch.
the persistent smell was an uncleanable consequence of the factory's operations.
Mùi hôi dai dẳng là hậu quả không thể làm sạch từ hoạt động của nhà máy.
the damage to the antique furniture was sadly uncleanable.
Thiệt hại đối với đồ nội thất cổ là điều đáng buồn và không thể làm sạch.
the politician's reputation suffered from an uncleanable scandal.
Tên tuổi của chính trị gia bị tổn hại bởi một bê bối không thể xóa bỏ.
the software glitch left behind an uncleanable trace in the system logs.
Lỗi phần mềm để lại dấu vết không thể xóa bỏ trong nhật ký hệ thống.
the artist used unconventional materials, resulting in an uncleanable canvas.
Nghệ sĩ sử dụng các vật liệu phi truyền thống, dẫn đến một bức tranh không thể làm sạch.
the memory of the tragedy was an uncleanable wound in the community.
Ký ức về thảm họa là một vết thương không thể chữa lành trong cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay