unscrambler

[Mỹ]/ʌnˈskræmblə/
[Anh]/ʌnˈskræmblər/

Dịch

n. một thiết bị để sắp xếp hoặc phân loại các mục

Cụm từ & Cách kết hợp

word unscrambler

trộn từ

letter unscrambler

trộn chữ cái

unscrambler tool

công cụ giải mã

unscrambler game

trò chơi giải mã

text unscrambler

giải mã văn bản

phrase unscrambler

giải mã cụm từ

unscrambler app

ứng dụng giải mã

unscrambler software

phần mềm giải mã

unscrambler website

trang web giải mã

unscrambler service

dịch vụ giải mã

Câu ví dụ

the unscrambler helped me solve the puzzle quickly.

bộ giải mã từ đã giúp tôi giải câu đố nhanh chóng.

using an unscrambler can improve your word game skills.

việc sử dụng bộ giải mã từ có thể cải thiện kỹ năng chơi trò chơi từ vựng của bạn.

i found an online unscrambler for my crossword.

Tôi đã tìm thấy một bộ giải mã từ trực tuyến cho trò chơi ô chữ của tôi.

the unscrambler revealed the hidden message.

bộ giải mã từ đã tiết lộ thông điệp ẩn.

she used an unscrambler to finish her homework.

Cô ấy đã sử dụng một bộ giải mã từ để hoàn thành bài tập về nhà của mình.

an unscrambler can be a valuable tool for students.

một bộ giải mã từ có thể là một công cụ hữu ích cho học sinh.

he downloaded an unscrambler app for his phone.

Anh ấy đã tải xuống ứng dụng giải mã từ cho điện thoại của mình.

the unscrambler made the task much easier.

bộ giải mã từ đã giúp công việc dễ dàng hơn nhiều.

i often rely on an unscrambler during games.

Tôi thường dựa vào một bộ giải mã từ trong các trò chơi.

with the unscrambler, i can find words faster.

Với bộ giải mã từ, tôi có thể tìm thấy từ nhanh hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay