unseated leader
nhà lãnh đạo bị phế truất
unseated champion
nhà vô địch bị phế truất
unseated authority
người có thẩm quyền bị phế truất
unseated player
người chơi bị phế truất
unseated incumbent
người đương nhiệm bị phế truất
unseated government
chính phủ bị phế truất
unseated official
quan chức bị phế truất
unseated ruler
nhà cai trị bị phế truất
unseated monarch
người quân chủ bị phế truất
unseated power
quyền lực bị phế truất
the incumbent was unseated in the recent election.
người đương nhiệm đã bị thay thế trong cuộc bầu cử gần đây.
after a scandal, the mayor was unseated by his opponent.
sau một scandal, thị trưởng đã bị đối thủ lật đổ.
the champion was unseated in the final match.
nhà vô địch đã bị loại trong trận chung kết.
he was unseated from his position due to misconduct.
anh ta đã bị loại khỏi vị trí do hành vi sai trái.
the protest led to the unseating of several officials.
các cuộc biểu tình dẫn đến việc loại bỏ một số quan chức.
her unexpected resignation unseated the board chair.
việc từ chức bất ngờ của bà đã khiến chủ tịch hội đồng bị thay thế.
the unseating of the long-time leader shocked the community.
việc thay thế người lãnh đạo lâu năm đã gây sốc cho cộng đồng.
many believed the unseating was inevitable after the scandal.
nhiều người tin rằng việc thay thế là không thể tránh khỏi sau scandal.
the athlete was unseated from the rankings after a doping scandal.
vận động viên đã bị loại khỏi bảng xếp hạng sau một scandal doping.
the unseating of the governor sparked widespread protests.
việc thay thế thống đốc đã gây ra các cuộc biểu tình trên diện rộng.
unseated leader
nhà lãnh đạo bị phế truất
unseated champion
nhà vô địch bị phế truất
unseated authority
người có thẩm quyền bị phế truất
unseated player
người chơi bị phế truất
unseated incumbent
người đương nhiệm bị phế truất
unseated government
chính phủ bị phế truất
unseated official
quan chức bị phế truất
unseated ruler
nhà cai trị bị phế truất
unseated monarch
người quân chủ bị phế truất
unseated power
quyền lực bị phế truất
the incumbent was unseated in the recent election.
người đương nhiệm đã bị thay thế trong cuộc bầu cử gần đây.
after a scandal, the mayor was unseated by his opponent.
sau một scandal, thị trưởng đã bị đối thủ lật đổ.
the champion was unseated in the final match.
nhà vô địch đã bị loại trong trận chung kết.
he was unseated from his position due to misconduct.
anh ta đã bị loại khỏi vị trí do hành vi sai trái.
the protest led to the unseating of several officials.
các cuộc biểu tình dẫn đến việc loại bỏ một số quan chức.
her unexpected resignation unseated the board chair.
việc từ chức bất ngờ của bà đã khiến chủ tịch hội đồng bị thay thế.
the unseating of the long-time leader shocked the community.
việc thay thế người lãnh đạo lâu năm đã gây sốc cho cộng đồng.
many believed the unseating was inevitable after the scandal.
nhiều người tin rằng việc thay thế là không thể tránh khỏi sau scandal.
the athlete was unseated from the rankings after a doping scandal.
vận động viên đã bị loại khỏi bảng xếp hạng sau một scandal doping.
the unseating of the governor sparked widespread protests.
việc thay thế thống đốc đã gây ra các cuộc biểu tình trên diện rộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay