unselectable

[Mỹ]/ˌʌnsɪˈlektəbl/
[Anh]/ˌʌnsɪˈlektəbl/

Dịch

adj. Không thể chọn hoặc lựa chọn được; không thể được chọn.

Cụm từ & Cách kết hợp

unselectable option

tùy chọn không thể chọn

unselectable items

các mục không thể chọn

made unselectable

đã không cho phép chọn

currently unselectable

hiện tại không thể chọn

unselectable mode

chế độ không thể chọn

unselectable elements

các phần tử không thể chọn

unselectable by default

không thể chọn theo mặc định

remains unselectable

vẫn không thể chọn

unselectable text

văn bản không thể chọn

unselectable region

khu vực không thể chọn

Câu ví dụ

the text on the protected document is unselectable to prevent copying.

Văn bản trên tài liệu được bảo vệ không thể chọn để ngăn chặn việc sao chép.

unselectable elements in the user interface improve security against data theft.

Các yếu tố không thể chọn trong giao diện người dùng cải thiện bảo mật chống lại trộm cắp dữ liệu.

many pdf readers have an option to make text unselectable.

Nhiều trình đọc PDF có tùy chọn để làm cho văn bản không thể chọn.

the copyright-protected images are marked as unselectable by default.

Các hình ảnh được bảo vệ bản quyền được đánh dấu là không thể chọn theo mặc định.

unselectable form fields reduce the risk of accidental data modification.

Các trường biểu mẫu không thể chọn làm giảm nguy cơ sửa đổi dữ liệu vô tình.

some websites render their content unselectable to discourage scraping.

Một số trang web hiển thị nội dung của chúng không thể chọn để ngăn chặn việc thu thập dữ liệu.

the digital watermark appears as unselectable text overlaid on the image.

Ấn phẩm số (watermark) xuất hiện dưới dạng văn bản không thể chọn được phủ lên hình ảnh.

developers can make specific div containers unselectable using css properties.

Các nhà phát triển có thể làm cho các vùng chứa div cụ thể không thể chọn bằng cách sử dụng các thuộc tính CSS.

unselectable grid cells help prevent user errors in data entry applications.

Các ô lưới không thể chọn giúp ngăn ngừa lỗi của người dùng trong các ứng dụng nhập liệu dữ liệu.

the system administrator set the sensitive fields to unselectable mode.

Quản trị viên hệ thống đã đặt các trường nhạy cảm ở chế độ không thể chọn.

copy protection software makes audio tracks unselectable for extraction.

Phần mềm chống sao chép làm cho các bản nhạc không thể chọn để trích xuất.

interactive maps often have unselectable overlays for better performance.

Các bản đồ tương tác thường có các lớp phủ không thể chọn để cải thiện hiệu suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay